introverting behavior
hành vi hướng nội
introverting personality
tính cách hướng nội
introverting tendencies
xu hướng hướng nội
introverting style
phong cách hướng nội
introverting traits
đặc điểm hướng nội
introverting thoughts
những suy nghĩ hướng nội
introverting moments
những khoảnh khắc hướng nội
introverting activities
các hoạt động hướng nội
introverting experiences
những trải nghiệm hướng nội
introverting habits
những thói quen hướng nội
she enjoys introverting during her weekends.
Cô ấy thích hướng vào nội tâm vào những ngày cuối tuần của mình.
introverting can help recharge one's energy.
Hướng vào nội tâm có thể giúp nạp lại năng lượng của một người.
he finds introverting to be a peaceful escape.
Anh thấy hướng vào nội tâm là một sự trốn thoát yên bình.
some people prefer introverting over socializing.
Một số người thích hướng vào nội tâm hơn là giao tiếp.
introverting allows for deeper self-reflection.
Hướng vào nội tâm cho phép tự suy ngẫm sâu sắc hơn.
she often feels guilty about introverting too much.
Cô ấy thường cảm thấy có lỗi khi hướng vào nội tâm quá nhiều.
introverting can be misunderstood as being unfriendly.
Hướng vào nội tâm có thể bị hiểu lầm là không thân thiện.
he enjoys introverting with a good book.
Anh thích hướng vào nội tâm với một cuốn sách hay.
introverting helps him process his thoughts better.
Hướng vào nội tâm giúp anh xử lý suy nghĩ tốt hơn.
many artists thrive by introverting in solitude.
Nhiều nghệ sĩ phát triển mạnh mẽ bằng cách hướng vào nội tâm trong sự cô độc.
introverting behavior
hành vi hướng nội
introverting personality
tính cách hướng nội
introverting tendencies
xu hướng hướng nội
introverting style
phong cách hướng nội
introverting traits
đặc điểm hướng nội
introverting thoughts
những suy nghĩ hướng nội
introverting moments
những khoảnh khắc hướng nội
introverting activities
các hoạt động hướng nội
introverting experiences
những trải nghiệm hướng nội
introverting habits
những thói quen hướng nội
she enjoys introverting during her weekends.
Cô ấy thích hướng vào nội tâm vào những ngày cuối tuần của mình.
introverting can help recharge one's energy.
Hướng vào nội tâm có thể giúp nạp lại năng lượng của một người.
he finds introverting to be a peaceful escape.
Anh thấy hướng vào nội tâm là một sự trốn thoát yên bình.
some people prefer introverting over socializing.
Một số người thích hướng vào nội tâm hơn là giao tiếp.
introverting allows for deeper self-reflection.
Hướng vào nội tâm cho phép tự suy ngẫm sâu sắc hơn.
she often feels guilty about introverting too much.
Cô ấy thường cảm thấy có lỗi khi hướng vào nội tâm quá nhiều.
introverting can be misunderstood as being unfriendly.
Hướng vào nội tâm có thể bị hiểu lầm là không thân thiện.
he enjoys introverting with a good book.
Anh thích hướng vào nội tâm với một cuốn sách hay.
introverting helps him process his thoughts better.
Hướng vào nội tâm giúp anh xử lý suy nghĩ tốt hơn.
many artists thrive by introverting in solitude.
Nhiều nghệ sĩ phát triển mạnh mẽ bằng cách hướng vào nội tâm trong sự cô độc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay