inveighed against
phản đối mạnh mẽ
inveighed loudly
phản đối lớn tiếng
inveighed repeatedly
phản đối lặp đi lặp lại
inveighed strongly
phản đối mạnh mẽ
inveighed vehemently
phản đối gắt gao
inveighed publicly
phản đối công khai
inveighed against injustice
phản đối bất công
inveighed against corruption
phản đối tham nhũng
inveighed against policies
phản đối các chính sách
inveighed in vain
phản đối vô ích
he inveighed against the new policy during the meeting.
anh ta đã lên án chính sách mới trong cuộc họp.
the professor inveighed against the misuse of technology in education.
nữ giáo sư đã lên án việc sử dụng công nghệ sai mục đích trong giáo dục.
she often inveighed about the lack of support for the arts.
cô thường xuyên lên án sự thiếu hỗ trợ cho nghệ thuật.
the article inveighed against corporate greed.
bài viết đã lên án lòng tham của các tập đoàn.
they inveighed loudly about the environmental issues.
họ đã lên án lớn về các vấn đề môi trường.
the speaker inveighed against injustice in society.
người phát biểu đã lên án sự bất công trong xã hội.
he has always inveighed against the government's decisions.
anh ta luôn luôn lên án những quyết định của chính phủ.
many activists have inveighed against animal cruelty.
nhiều nhà hoạt động đã lên án sự tàn ác đối với động vật.
she inveighed against the rising cost of living.
cô đã lên án chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
the editorial inveighed against the lack of transparency in politics.
bản biên tập đã lên án sự thiếu minh bạch trong chính trị.
inveighed against
phản đối mạnh mẽ
inveighed loudly
phản đối lớn tiếng
inveighed repeatedly
phản đối lặp đi lặp lại
inveighed strongly
phản đối mạnh mẽ
inveighed vehemently
phản đối gắt gao
inveighed publicly
phản đối công khai
inveighed against injustice
phản đối bất công
inveighed against corruption
phản đối tham nhũng
inveighed against policies
phản đối các chính sách
inveighed in vain
phản đối vô ích
he inveighed against the new policy during the meeting.
anh ta đã lên án chính sách mới trong cuộc họp.
the professor inveighed against the misuse of technology in education.
nữ giáo sư đã lên án việc sử dụng công nghệ sai mục đích trong giáo dục.
she often inveighed about the lack of support for the arts.
cô thường xuyên lên án sự thiếu hỗ trợ cho nghệ thuật.
the article inveighed against corporate greed.
bài viết đã lên án lòng tham của các tập đoàn.
they inveighed loudly about the environmental issues.
họ đã lên án lớn về các vấn đề môi trường.
the speaker inveighed against injustice in society.
người phát biểu đã lên án sự bất công trong xã hội.
he has always inveighed against the government's decisions.
anh ta luôn luôn lên án những quyết định của chính phủ.
many activists have inveighed against animal cruelty.
nhiều nhà hoạt động đã lên án sự tàn ác đối với động vật.
she inveighed against the rising cost of living.
cô đã lên án chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
the editorial inveighed against the lack of transparency in politics.
bản biên tập đã lên án sự thiếu minh bạch trong chính trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay