inwoven

[Mỹ]/ɪnˈwəʊ.vən/
[Anh]/ɪnˈwoʊ.vən/

Dịch

v. quá khứ phân từ của inweave

Cụm từ & Cách kết hợp

inwoven fabric

vải dệt chằn

inwoven patterns

mẫu dệt chằn

inwoven design

thiết kế dệt chằn

inwoven threads

luồng sợi dệt chằn

inwoven stories

những câu chuyện dệt chằn

inwoven cultures

văn hóa dệt chằn

inwoven history

lịch sử dệt chằn

inwoven relationships

mối quan hệ dệt chằn

inwoven emotions

cảm xúc dệt chằn

inwoven ideas

ý tưởng dệt chằn

Câu ví dụ

the fabric is inwoven with colorful threads.

vải được dệt với những sợi chỉ đầy màu sắc.

her stories are inwoven with personal experiences.

những câu chuyện của cô ấy được dệt nên từ những trải nghiệm cá nhân.

the history of the city is inwoven with tales of adventure.

lịch sử của thành phố đan xen với những câu chuyện phiêu lưu.

traditions are often inwoven with cultural significance.

những truyền thống thường gắn liền với ý nghĩa văn hóa.

the artist's style is inwoven with various influences.

phong cách của họa sĩ đan xen với nhiều ảnh hưởng khác nhau.

the plot is inwoven with unexpected twists.

cốt truyện đan xen với những tình tiết bất ngờ.

her memories are inwoven with feelings of nostalgia.

những kỷ niệm của cô ấy đan xen với những cảm xúc hoài niệm.

life lessons are often inwoven into fairy tales.

những bài học cuộc sống thường được lồng ghép vào truyện cổ tích.

the community's identity is inwoven with shared values.

danh tính của cộng đồng gắn liền với những giá trị chung.

her poetry is inwoven with themes of love and loss.

thơ của cô ấy đan xen với những chủ đề về tình yêu và mất mát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay