irradiating light
ánh sáng bức xạ
irradiating energy
năng lượng bức xạ
irradiating waves
sóng bức xạ
irradiating heat
nhiệt bức xạ
irradiating particles
các hạt bức xạ
irradiating sources
nguồn bức xạ
irradiating radiation
bức xạ
irradiating fields
trường bức xạ
irradiating photons
photon bức xạ
irradiating substances
các chất bức xạ
the sun is irradiating the earth with warmth.
mặt trời đang chiếu sáng trái đất bằng hơi ấm.
the scientist studied the effects of irradiating plants.
các nhà khoa học nghiên cứu tác dụng của việc chiếu xạ thực vật.
they are irradiating the food to kill bacteria.
họ đang chiếu xạ thực phẩm để tiêu diệt vi khuẩn.
the new technology involves irradiating materials for better durability.
công nghệ mới liên quan đến việc chiếu xạ vật liệu để tăng độ bền.
she felt the irradiating light from the lamp.
cô cảm thấy ánh sáng chiếu xạ từ chiếc đèn.
irradiating the samples helped in their analysis.
việc chiếu xạ các mẫu vật đã giúp ích cho quá trình phân tích của họ.
the artist captured the irradiating colors of the sunset.
nghệ sĩ đã nắm bắt được những màu sắc chiếu xạ của hoàng hôn.
they are researching the benefits of irradiating medical equipment.
họ đang nghiên cứu những lợi ích của việc chiếu xạ thiết bị y tế.
the irradiating heat from the fire kept us warm.
ngọn lửa ấm áp từ sự chiếu xạ của lửa đã giữ cho chúng tôi ấm áp.
she wore a special suit for irradiating experiments.
cô ấy mặc một bộ đồ đặc biệt để thực hiện các thí nghiệm chiếu xạ.
irradiating light
ánh sáng bức xạ
irradiating energy
năng lượng bức xạ
irradiating waves
sóng bức xạ
irradiating heat
nhiệt bức xạ
irradiating particles
các hạt bức xạ
irradiating sources
nguồn bức xạ
irradiating radiation
bức xạ
irradiating fields
trường bức xạ
irradiating photons
photon bức xạ
irradiating substances
các chất bức xạ
the sun is irradiating the earth with warmth.
mặt trời đang chiếu sáng trái đất bằng hơi ấm.
the scientist studied the effects of irradiating plants.
các nhà khoa học nghiên cứu tác dụng của việc chiếu xạ thực vật.
they are irradiating the food to kill bacteria.
họ đang chiếu xạ thực phẩm để tiêu diệt vi khuẩn.
the new technology involves irradiating materials for better durability.
công nghệ mới liên quan đến việc chiếu xạ vật liệu để tăng độ bền.
she felt the irradiating light from the lamp.
cô cảm thấy ánh sáng chiếu xạ từ chiếc đèn.
irradiating the samples helped in their analysis.
việc chiếu xạ các mẫu vật đã giúp ích cho quá trình phân tích của họ.
the artist captured the irradiating colors of the sunset.
nghệ sĩ đã nắm bắt được những màu sắc chiếu xạ của hoàng hôn.
they are researching the benefits of irradiating medical equipment.
họ đang nghiên cứu những lợi ích của việc chiếu xạ thiết bị y tế.
the irradiating heat from the fire kept us warm.
ngọn lửa ấm áp từ sự chiếu xạ của lửa đã giữ cho chúng tôi ấm áp.
she wore a special suit for irradiating experiments.
cô ấy mặc một bộ đồ đặc biệt để thực hiện các thí nghiệm chiếu xạ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay