irreconcilables

[Mỹ]/ɪˌrekənˈsaɪləbl/
[Anh]/ɪˌrekənˈsaɪləbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể hòa giải, không tương thích

Cụm từ & Cách kết hợp

irreconcilable differences

những khác biệt không thể hòa giải

irreconcilable conflict

xung đột không thể hòa giải

Câu ví dụ

irreconcilable as fire and water

mâu thuẫn như lửa và nước

a seemingly irreconcilable conflict

một cuộc xung đột dường như không thể hòa giải.

These practices are irreconcilable with the law of the Church.

Những hành vi này không thể hòa giải với luật của Giáo hội.

This would seem to place him in irreconcilable opposition to the paying playgoer, from whose point of view the longer the play, the more entertainment he gets for his money.

Điều này có vẻ như khiến ông ta rơi vào sự đối lập không thể hòa giải với khán giả trả tiền, từ quan điểm của người đó, thì càng dài vở kịch, họ càng có được nhiều thú vui cho số tiền của họ.

Ví dụ thực tế

Overturning the vote would risk making them irreconcilable.

Việc đảo ngược kết quả bỏ phiếu có thể khiến chúng trở nên không thể hòa giải.

Nguồn: The Economist (Summary)

A divorce petition filed by Mr. Asghari late on Wednesday signs irreconcilable differences.

Đơn xin ly hôn của ông Asghari được nộp vào cuối ngày thứ Tư cho thấy sự khác biệt không thể hòa giải.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

The solution could be to stop seeing organic and conventional farming as irreconcilable.

Giải pháp có thể là ngừng coi nông nghiệp hữu cơ và nông nghiệp thông thường là không thể hòa giải.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

The murky skies seemed irreconcilable with the bright intentions promised in France.

Bầu trời mờ đục có vẻ không phù hợp với những ý định tươi sáng được hứa hẹn ở Pháp.

Nguồn: The Economist (Summary)

The division into two irreconcilable factions was unchanged.

Sự chia rẽ thành hai phe phái không thể hòa giải vẫn không thay đổi.

Nguồn: American history

Discrepancies? Apparently irreconcilable facts? Lupin explained them all away.

Sự khác biệt? Hơn nữa còn có những sự thật không thể hòa giải? Lupin đã giải thích tất cả.

Nguồn: The Mystery of 813 (Part Two)

For some time he continued his protestations, and was altogether irreconcilable.

Trong một thời gian, anh ta tiếp tục những lời phản đối của mình và hoàn toàn không thể hòa giải.

Nguồn: Twelve Years a Slave

The 17th century was on the whole characterized by tensions between irreconcilable contrasts.

Nhìn chung, thế kỷ 17 được đặc trưng bởi những căng thẳng giữa những sự tương phản không thể hòa giải.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

I amused myself by thinking that in his choice of books he showed pleasantly the irreconcilable sides of his fantastic nature.

Tôi tự am hiểu bằng cách nghĩ rằng trong lựa chọn sách của anh ấy, anh ấy đã thể hiện một cách dễ chịu những mặt không thể hòa giải của bản chất kỳ lạ của anh ấy.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

What part of that is so fucking irreconcilable with letting people see who I really am?

Điều gì về việc đó khiến nó không thể hòa giải với việc để mọi người thấy tôi thực sự là ai?

Nguồn: Red White & Royal Blue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay