irrepressibility of spirit
tinh thần không thể kiềm chế
irrepressibility of joy
niềm vui không thể kiềm chế
irrepressibility of laughter
tiếng cười không thể kiềm chế
irrepressibility of creativity
sáng tạo không thể kiềm chế
irrepressibility of hope
hy vọng không thể kiềm chế
irrepressibility of passion
đam mê không thể kiềm chế
irrepressibility of energy
năng lượng không thể kiềm chế
irrepressibility of love
tình yêu không thể kiềm chế
irrepressibility of ambition
tham vọng không thể kiềm chế
irrepressibility of dreams
giấc mơ không thể kiềm chế
her irrepressibility is what makes her so charming.
Sự không thể ngăn chặn của cô ấy là điều khiến cô ấy trở nên quyến rũ.
the child's irrepressibility brought joy to everyone around.
Sự không thể ngăn chặn của đứa trẻ mang lại niềm vui cho tất cả mọi người xung quanh.
his irrepressibility shone through even in difficult times.
Sự không thể ngăn chặn của anh ấy vẫn tỏa sáng ngay cả trong những thời điểm khó khăn.
she approached challenges with an irrepressibility that inspired others.
Cô ấy đối mặt với những thử thách với một sự không thể ngăn chặn truyền cảm hứng cho người khác.
the team's irrepressibility led them to victory.
Sự không thể ngăn chặn của đội đã dẫn họ đến chiến thắng.
his irrepressibility often got him into trouble.
Sự không thể ngăn chặn của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
despite the setbacks, her irrepressibility never faded.
Bất chấp những trở ngại, sự không thể ngăn chặn của cô ấy không bao giờ phai nhạt.
the irrepressibility of youth is a beautiful thing.
Sự không thể ngăn chặn của tuổi trẻ là một điều tuyệt vời.
his irrepressibility was evident in his laughter.
Sự không thể ngăn chặn của anh ấy thể hiện rõ qua tiếng cười của anh ấy.
they admired her irrepressibility in the face of adversity.
Họ ngưỡng mộ sự không thể ngăn chặn của cô ấy trước nghịch cảnh.
irrepressibility of spirit
tinh thần không thể kiềm chế
irrepressibility of joy
niềm vui không thể kiềm chế
irrepressibility of laughter
tiếng cười không thể kiềm chế
irrepressibility of creativity
sáng tạo không thể kiềm chế
irrepressibility of hope
hy vọng không thể kiềm chế
irrepressibility of passion
đam mê không thể kiềm chế
irrepressibility of energy
năng lượng không thể kiềm chế
irrepressibility of love
tình yêu không thể kiềm chế
irrepressibility of ambition
tham vọng không thể kiềm chế
irrepressibility of dreams
giấc mơ không thể kiềm chế
her irrepressibility is what makes her so charming.
Sự không thể ngăn chặn của cô ấy là điều khiến cô ấy trở nên quyến rũ.
the child's irrepressibility brought joy to everyone around.
Sự không thể ngăn chặn của đứa trẻ mang lại niềm vui cho tất cả mọi người xung quanh.
his irrepressibility shone through even in difficult times.
Sự không thể ngăn chặn của anh ấy vẫn tỏa sáng ngay cả trong những thời điểm khó khăn.
she approached challenges with an irrepressibility that inspired others.
Cô ấy đối mặt với những thử thách với một sự không thể ngăn chặn truyền cảm hứng cho người khác.
the team's irrepressibility led them to victory.
Sự không thể ngăn chặn của đội đã dẫn họ đến chiến thắng.
his irrepressibility often got him into trouble.
Sự không thể ngăn chặn của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
despite the setbacks, her irrepressibility never faded.
Bất chấp những trở ngại, sự không thể ngăn chặn của cô ấy không bao giờ phai nhạt.
the irrepressibility of youth is a beautiful thing.
Sự không thể ngăn chặn của tuổi trẻ là một điều tuyệt vời.
his irrepressibility was evident in his laughter.
Sự không thể ngăn chặn của anh ấy thể hiện rõ qua tiếng cười của anh ấy.
they admired her irrepressibility in the face of adversity.
Họ ngưỡng mộ sự không thể ngăn chặn của cô ấy trước nghịch cảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay