high irritancy
mức độ kích ứng cao
skin irritancy
kích ứng da
irritancy level
mức độ kích ứng
irritancy potential
tiềm năng kích ứng
irritancy effect
hiệu ứng kích ứng
chemical irritancy
kích ứng hóa chất
irritancy response
phản ứng kích ứng
irritancy threshold
ngưỡng kích ứng
irritancy risk
nguy cơ kích ứng
irritancy assessment
đánh giá kích ứng
the irritancy of the noise made it hard to concentrate.
Sự khó chịu của tiếng ồn khiến việc tập trung trở nên khó khăn.
some chemicals have a strong irritancy to the skin.
Một số hóa chất có tính kích ứng mạnh đối với da.
the irritancy of the situation led to heated arguments.
Tính chất gây khó chịu của tình huống đã dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
she complained about the irritancy caused by the perfume.
Cô ấy phàn nàn về sự khó chịu do nước hoa gây ra.
his irritancy towards the delay was evident.
Sự khó chịu của anh ấy về sự chậm trễ là rõ ràng.
the irritancy of the medication was unexpected.
Tính chất gây khó chịu của loại thuốc là không mong muốn.
they discussed the irritancy of the new policy.
Họ thảo luận về sự khó chịu của chính sách mới.
her irritancy was palpable during the meeting.
Sự khó chịu của cô ấy rất rõ ràng trong cuộc họp.
environmental irritancy can affect mental health.
Sự kích ứng môi trường có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
he tried to minimize the irritancy of his comments.
Anh ấy cố gắng giảm thiểu sự khó chịu của những bình luận của mình.
high irritancy
mức độ kích ứng cao
skin irritancy
kích ứng da
irritancy level
mức độ kích ứng
irritancy potential
tiềm năng kích ứng
irritancy effect
hiệu ứng kích ứng
chemical irritancy
kích ứng hóa chất
irritancy response
phản ứng kích ứng
irritancy threshold
ngưỡng kích ứng
irritancy risk
nguy cơ kích ứng
irritancy assessment
đánh giá kích ứng
the irritancy of the noise made it hard to concentrate.
Sự khó chịu của tiếng ồn khiến việc tập trung trở nên khó khăn.
some chemicals have a strong irritancy to the skin.
Một số hóa chất có tính kích ứng mạnh đối với da.
the irritancy of the situation led to heated arguments.
Tính chất gây khó chịu của tình huống đã dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
she complained about the irritancy caused by the perfume.
Cô ấy phàn nàn về sự khó chịu do nước hoa gây ra.
his irritancy towards the delay was evident.
Sự khó chịu của anh ấy về sự chậm trễ là rõ ràng.
the irritancy of the medication was unexpected.
Tính chất gây khó chịu của loại thuốc là không mong muốn.
they discussed the irritancy of the new policy.
Họ thảo luận về sự khó chịu của chính sách mới.
her irritancy was palpable during the meeting.
Sự khó chịu của cô ấy rất rõ ràng trong cuộc họp.
environmental irritancy can affect mental health.
Sự kích ứng môi trường có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
he tried to minimize the irritancy of his comments.
Anh ấy cố gắng giảm thiểu sự khó chịu của những bình luận của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay