israelitess

[Mỹ]/ˈɪzrəlaɪts/
[Anh]/ˈɪzrəˌlaɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các thành viên của quốc gia Hebrew cổ đại

Cụm từ & Cách kết hợp

the israelites

những người israel

israelites' journey

hành trình của người israel

ancient israelites

những người israel cổ đại

israelites' faith

tín ngưỡng của người israel

israelites' land

vùng đất của người israel

israelites' history

lịch sử của người israel

israelites' culture

văn hóa của người israel

the lost israelites

những người israel đã mất tích

modern israelites

những người israel hiện đại

israelites' traditions

truyền thống của người israel

Câu ví dụ

the israelites wandered in the desert for forty years.

Những người Israel đã lang thang trong sa mạc trong bốn mươi năm.

many stories in the bible feature the israelites.

Nhiều câu chuyện trong Kinh Thánh có các người Israel.

the israelites received the ten commandments on mount sinai.

Những người Israel đã nhận được mười điều răn trên núi Sinai.

the history of the israelites is rich and complex.

Lịch sử của người Israel là phong phú và phức tạp.

the israelites established a covenant with god.

Những người Israel đã thiết lập một giao ước với Chúa.

throughout history, the israelites faced many challenges.

Trong suốt lịch sử, người Israel đã phải đối mặt với nhiều thử thách.

the culture of the israelites has influenced many others.

Văn hóa của người Israel đã ảnh hưởng đến nhiều người khác.

the israelites celebrated passover every spring.

Người Israel ăn mừng lễ Vượt Qua mỗi mùa xuân.

in ancient times, the israelites were nomadic tribes.

Trong thời cổ đại, người Israel là những bộ tộc du mục.

the israelites built a strong community in the promised land.

Người Israel đã xây dựng một cộng đồng vững mạnh ở vùng đất hứa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay