jaboticaba

[Mỹ]/dʒæbəˈtɪkəˌbɑː/
[Anh]/dʒæbəˈtɪkəˌbɑ/

Dịch

n. một loại cây trái nhiệt đới có nguồn gốc từ Brazil
Các dạng của từ
số nhiềujaboticabas

Cụm từ & Cách kết hợp

jaboticaba fruit

quả jabuticaba

jaboticaba tree

cây jabuticaba

jaboticaba wine

rượu vang jabuticaba

fresh jaboticaba

jabuticaba tươi

jaboticaba jam

mứt jabuticaba

jaboticaba juice

nước ép jabuticaba

ripe jaboticaba

jabuticaba chín

jaboticaba flavor

vị jabuticaba

jaboticaba treehouse

nhà trên cây jabuticaba

jaboticaba festival

lễ hội jabuticaba

Câu ví dụ

the jaboticaba tree produces unique fruit.

cây jabuticaba tạo ra những trái cây độc đáo.

we enjoyed a delicious jaboticaba smoothie.

chúng tôi đã thưởng thức một ly sinh tố jabuticaba ngon tuyệt.

jaboticaba is often used in desserts.

jabuticaba thường được sử dụng trong các món tráng miệng.

the taste of jaboticaba is quite sweet.

vị của jabuticaba khá ngọt.

many people are unfamiliar with jaboticaba.

rất nhiều người không quen thuộc với jabuticaba.

jaboticaba trees thrive in warm climates.

cây jabuticaba phát triển mạnh trong điều kiện khí hậu ấm áp.

we planted a jaboticaba in our garden.

chúng tôi đã trồng một cây jabuticaba trong vườn của chúng tôi.

jaboticaba can be eaten fresh or processed.

jabuticaba có thể ăn tươi hoặc chế biến.

she made jaboticaba jelly for the first time.

cô ấy đã làm thạch jabuticaba lần đầu tiên.

jaboticaba is native to brazil.

jabuticaba có nguồn gốc từ brazil.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay