jacaranda

[Mỹ]/ˌdʒækəˈrændə/
[Anh]/ˌdʒækəˈrændə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của các loài cây có hoa trong họ Bignoniaceae, nổi tiếng với những bông hoa màu tím; bất kỳ cây hay bụi nào thuộc chi Jacaranda
Word Forms
số nhiềujacarandas

Cụm từ & Cách kết hợp

jacaranda tree

cây muôn hoa

jacaranda bloom

nở muôn hoa

jacaranda flowers

hoa muôn hoa

jacaranda leaves

lá muôn hoa

jacaranda park

công viên muôn hoa

jacaranda street

phố muôn hoa

jacaranda shade

bóng muôn hoa

jacaranda garden

vườn muôn hoa

jacaranda season

mùa muôn hoa

jacaranda landscape

khung cảnh muôn hoa

Câu ví dụ

the jacaranda trees bloom beautifully in spring.

Những cây muông hoa nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.

we walked under the jacaranda canopies.

Chúng tôi đi bộ dưới tán cây muông hoa.

the jacaranda flowers carpeted the ground.

Những bông hoa muông hoa phủ kín mặt đất.

she painted a picture of a jacaranda in full bloom.

Cô ấy vẽ một bức tranh về một cây muông hoa nở rộ.

jacaranda trees are popular in tropical gardens.

Cây muông hoa phổ biến trong các khu vườn nhiệt đới.

we enjoyed the shade of the jacaranda on a hot day.

Chúng tôi tận hưởng bóng râm của cây muông hoa vào một ngày nóng nực.

the scent of jacaranda filled the air.

Mùi hương của muông hoa lan tỏa trong không khí.

every year, the jacaranda festival attracts many visitors.

Mỗi năm, lễ hội muông hoa thu hút nhiều du khách.

jacaranda leaves turn a vibrant shade of green.

Lá cây muông hoa chuyển sang màu xanh tươi sáng.

the jacaranda symbolizes beauty and grace.

Cây muông hoa tượng trưng cho vẻ đẹp và sự duyên dáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay