little jackanapes
kẻ nghịch ngợm
that jackanapes
kẻ nghịch ngợm đó
jackanapes behavior
hành vi của kẻ nghịch ngợm
jackanapes attitude
tinh thần của kẻ nghịch ngợm
jackanapes antics
vận động của kẻ nghịch ngợm
jackanapes remarks
nhận xét của kẻ nghịch ngợm
jackanapes spirit
tinh thần của kẻ nghịch ngợm
jackanapes charm
sự quyến rũ của kẻ nghịch ngợm
jackanapes tricks
mánh khóe của kẻ nghịch ngợm
jackanapes fool
kẻ ngốc của kẻ nghịch ngợm
that jackanapes stole my lunch right off my desk!
kẻ ngốc đó đã ăn trộm bữa trưa ngay trên bàn làm việc của tôi!
he acted like a jackanapes during the meeting, interrupting everyone.
anh ta cư xử như một kẻ ngốc trong cuộc họp, xen vào lời người khác nói.
don't be such a jackanapes; it's not polite to tease others.
đừng hành xử như một kẻ ngốc; không nên trêu chọc người khác.
the jackanapes in the classroom always distract the teacher.
kẻ ngốc trong lớp học luôn làm xao nhãng giáo viên.
she called him a jackanapes for his silly pranks.
cô ấy gọi anh ta là kẻ ngốc vì những trò đùa ngốc nghếch của anh ta.
he has a reputation as a jackanapes among his friends.
anh ta có danh tiếng là một kẻ ngốc trong số bạn bè của anh ta.
that jackanapes is always getting into trouble.
kẻ ngốc đó luôn gặp rắc rối.
she laughed at the jackanapes who tried to impress her.
cô ấy cười nhạo kẻ ngốc cố gắng gây ấn tượng với cô.
don't let that jackanapes fool you; he's not trustworthy.
đừng để kẻ ngốc đó lừa bạn; anh ta không đáng tin.
the jackanapes made a mess in the kitchen.
kẻ ngốc đã làm bừa bộn trong bếp.
little jackanapes
kẻ nghịch ngợm
that jackanapes
kẻ nghịch ngợm đó
jackanapes behavior
hành vi của kẻ nghịch ngợm
jackanapes attitude
tinh thần của kẻ nghịch ngợm
jackanapes antics
vận động của kẻ nghịch ngợm
jackanapes remarks
nhận xét của kẻ nghịch ngợm
jackanapes spirit
tinh thần của kẻ nghịch ngợm
jackanapes charm
sự quyến rũ của kẻ nghịch ngợm
jackanapes tricks
mánh khóe của kẻ nghịch ngợm
jackanapes fool
kẻ ngốc của kẻ nghịch ngợm
that jackanapes stole my lunch right off my desk!
kẻ ngốc đó đã ăn trộm bữa trưa ngay trên bàn làm việc của tôi!
he acted like a jackanapes during the meeting, interrupting everyone.
anh ta cư xử như một kẻ ngốc trong cuộc họp, xen vào lời người khác nói.
don't be such a jackanapes; it's not polite to tease others.
đừng hành xử như một kẻ ngốc; không nên trêu chọc người khác.
the jackanapes in the classroom always distract the teacher.
kẻ ngốc trong lớp học luôn làm xao nhãng giáo viên.
she called him a jackanapes for his silly pranks.
cô ấy gọi anh ta là kẻ ngốc vì những trò đùa ngốc nghếch của anh ta.
he has a reputation as a jackanapes among his friends.
anh ta có danh tiếng là một kẻ ngốc trong số bạn bè của anh ta.
that jackanapes is always getting into trouble.
kẻ ngốc đó luôn gặp rắc rối.
she laughed at the jackanapes who tried to impress her.
cô ấy cười nhạo kẻ ngốc cố gắng gây ấn tượng với cô.
don't let that jackanapes fool you; he's not trustworthy.
đừng để kẻ ngốc đó lừa bạn; anh ta không đáng tin.
the jackanapes made a mess in the kitchen.
kẻ ngốc đã làm bừa bộn trong bếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay