jacobins

[US]/[ˈdʒækɒbɪn]/
[UK]/[ˈdʒækəbɪn]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một thành viên của câu lạc bộ Jacobin, một nhóm chính trị cực đoan trong Cách mạng Pháp; Một người theo đuổi nguyên tắc hoặc chính sách Jacobin; Một người có quan điểm cộng hòa cực đoan.

Phrases & Collocations

jacobin legacy

di sản Jacobin

were jacobins

là những người Jacobin

jacobin rule

chế độ Jacobin

as jacobins

như những người Jacobin

jacobin ideals

ý tưởng Jacobin

becoming jacobins

trở thành những người Jacobin

jacobin period

thời kỳ Jacobin

early jacobins

những người Jacobin đầu tiên

like jacobins

giống như những người Jacobin

jacobin influence

ảnh hưởng Jacobin

Example Sentences

the radical jacobins sought to overthrow the monarchy.

Các Jacobin cực đoan đã tìm cách lật đổ chế độ quân chủ.

during the reign of terror, the jacobins held immense power.

Trong thời kỳ cai trị của khủng bố, các Jacobin nắm giữ quyền lực vô cùng to lớn.

many jacobins advocated for a republic based on virtue.

Nhiều Jacobin ủng hộ một nước cộng hòa dựa trên đức hạnh.

robespierre was a prominent figure among the jacobins.

Robespierre là một nhân vật nổi bật trong số các Jacobin.

the jacobins faced opposition from royalists and moderates.

Các Jacobin đối mặt với sự phản đối từ các nhà bảo hoàng và trung lập.

jacobin clubs served as centers for political discussion.

Các câu lạc bộ Jacobin đóng vai trò là trung tâm thảo luận chính trị.

the jacobins implemented policies aimed at social equality.

Các Jacobin thực hiện các chính sách nhằm hướng tới sự bình đẳng xã hội.

the thermidorian reaction saw the decline of the jacobins.

Phản ứng Thermidorian chứng kiến sự suy giảm của các Jacobin.

jacobin ideology emphasized civic duty and patriotism.

Chủ nghĩa Jacobin nhấn mạnh trách nhiệm công dân và lòng yêu nước.

the jacobins used revolutionary tribunals to punish enemies.

Các Jacobin sử dụng các tòa án cách mạng để trừng phạt kẻ thù.

historians debate the role of the jacobins in the revolution.

Các nhà sử học tranh luận về vai trò của các Jacobin trong cách mạng.

the jacobins' influence waned after robespierre's execution.

Ảnh hưởng của các Jacobin suy giảm sau khi Robespierre bị xử tử.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now