jading

[Mỹ]/dʒeɪd/
[Anh]/dʒed/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng vật màu xanh được sử dụng cho đồ trang sức và trang trí
adj. làm bằng ngọc; có màu xanh giống như ngọc
vi. cảm thấy mệt mỏi
vt. làm ai đó mệt mỏi

Cụm từ & Cách kết hợp

jade jewelry

trang sức ngọc jade

jade pendant

thú treo ngọc jade

jade carving

điêu khắc ngọc bích

white jade

ngọc jade trắng

green jade

ngọc jade xanh

jade green

xanh jade

jade stone

đá ngọc jade

jade article

bài viết về ngọc bích

jade ring

nhẫn ngọc jade

jade buddha temple

ngôi chùa Phật ngọc

jade bracelet

vòng tay ngọc jade

black jade

ngọc jade đen

jade white

trắng jade

Câu ví dụ

Anl-jade is a serpentine jade of the lizardite type.

Anl-jade là một loại ngọc serpentine thuộc loại lizardite.

Jade is a precious stone.

Ngọc là một loại đá quý.

The widely used jade material then was mainly Hetian Jade, Dushan Jade, serpentine jade, turquoise, calcedony and so on.

Vật liệu ngọc được sử dụng rộng rãi vào thời điểm đó chủ yếu là Ngọc Hetian, Ngọc Dushan, ngọc serpentine, turquoise, chalcedony và các loại khác.

meals to tempt the most jaded appetites.

những món ăn để đánh bại những khẩu vị đã chán ngấy nhất.

He has a jaded appetite.

Anh ấy có khẩu vị chán ngấy.

(Qing) Jade cup with buttony cover.

(Qing) Cốc ngọc với nắp đậy hình nút.

" the netizen of crown penannular jade ring says.

" a netizen tells crown penannular jade ring.

He presented us with a couple of jade lions.

Anh ấy tặng chúng tôi một cặp sư tử ngọc.

magnificent meals to tempt the most jaded appetites

những bữa ăn tuyệt vời để quyến rũ những khẩu vị khó tính nhất.

Here is a dish that will revive jaded palates.

Đây là một món ăn sẽ làm sống lại vị giác chán ngấy.

You look very jaded;you need a holiday.

Bạn trông rất chán nản;bạn cần một kỳ nghỉ.

It was at this event that Nom Anor surreptitiously infected Jade with coomb spores.

Tại sự kiện này, Nom Anor đã bí mật lây nhiễm cho Jade bằng bào tử coomb.

You should take something light, such as a jade tiepin, jasmine tea.

Bạn nên lấy thứ gì đó nhẹ nhàng, chẳng hạn như ghim ngọc, trà nhài.

The yellow-green and semiopaque jade is mainly consisted of mineral aggregate of resuvianite.

Ngọc lục bảo vàng-xanh và bán trong suốt chủ yếu bao gồm khoáng chất kết hợp của resuvianite.

Omphacite jade or omphacitic jadeite jade, commercially named Inky Black Jade, is a virtually monomineralic rock composed of more than 90% omphacite.

Cẩm thạch omphacite hoặc cẩm thạch jadeite omphacitic, có tên thương mại là Inky Black Jade, là một loại đá hầu như đơn khoáng, chứa hơn 90% omphacite.

Star is your admire to go up bead jade, alpenglow wears phoenix coronet for you.

Ngôi sao là ngọc hạt bạn ngưỡng mộ, alpenglow đội vương miện phượng hoàng cho bạn.

Ví dụ thực tế

Take the jade carving for example.

Ví dụ như lấy điêu khắc ngọc.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Some kind of jade zombies. - Jade zombies?

Một loại zombie ngọc. - Zombie ngọc?

Nguồn: Kung Fu Panda 3

He has an army of jade warriors.

Anh ta có một đội quân chiến binh ngọc.

Nguồn: Kung Fu Panda 3

" He showed me a jade coin, " said the monk.

" Anh ấy cho tôi xem một đồng tiền ngọc, " nhà sư nói.

Nguồn: Journey to the West

You stole a jade stone from the store.

Bạn đã đánh cắp một viên đá ngọc từ cửa hàng.

Nguồn: "Green Book" Original Soundtrack

He pulled out the jade coin.

Anh ta lấy ra đồng tiền ngọc.

Nguồn: Journey to the West

The theft of the jade vase caused much excitement.

Việc đánh cắp bình ngọc đã gây ra nhiều sự phấn khích.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

A suit made of thousands of pieces of jade.

Một bộ đồ được làm từ hàng ngàn mảnh ngọc.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

The alchemists created a jade look-alike called " Chinese glass" .

Các nhà giả kim đã tạo ra một loại vật liệu giống ngọc gọi là "thủy tinh Trung Quốc".

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

I don't know. - The jade slayer, master of pain.

Tôi không biết. - Kẻ tiêu diệt ngọc, bậc thầy về nỗi đau.

Nguồn: Kung Fu Panda 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay