jag

[Mỹ]/dʒæg/
[Anh]/dʒæɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơn bùng phát hoặc cơn co thắt đột ngột và không thể kiểm soát của một cái gì đó Tense: jagged, jagging, jags.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítjags
số nhiềujags
thì quá khứjagged
hiện tại phân từjagging
quá khứ phân từjagged

Cụm từ & Cách kết hợp

cool jaguar

jaguar tuyệt vời

jaguar print

mẫu in jaguar

jaguar conservation

bảo tồn jaguar

luxury jaguar car

xe jaguar sang trọng

Câu ví dụ

a jag of hay.

một jag của cỏ khô.

They are on a jag, buying everything that they like in the store.

Họ đang rất hào hứng, mua tất cả những gì họ thích trong cửa hàng.

JAGS Revised describes four types of rolls.

JAGS Revised mô tả bốn loại cuộn.

a shopping jag; a crying jag.See Synonyms at binge

một cơn mua sắm; một cơn khóc. Xem Từ đồng nghĩa tại binge

OCH att drömmen du gillar är samma som drömmen jag ska söka...

OCH att drömmen du gillar är samma som drömmen jag ska söka...

FRP,slab,pipeline,tanks,jags,boats and bath tubes products.

Sản phẩm FRP, tấm, đường ống, bồn chứa, jag, thuyền và ống tắm.

zm jag ved ∶「 shs jynx wic zhmigz , jynx dk sd itd , jxs sd jgx , sagc sd ydb , ql kr irt irz 。」

zm jag ved ∶「 shs jynx wic zhmigz , jynx dk sd itd , jxs sd jgx , sagc sd ydb , ql kr irt irz 。」

Ví dụ thực tế

A region famed for broad horizons is now jagged with white spires.

Một vùng nổi tiếng với những đường chân trời rộng lớn giờ đã trở nên gồ ghề với những ngọn tháp trắng.

Nguồn: The Economist (Summary)

My kids have been on kind of a thieving jag, stealing stuff from around the neighborhood.

Các con tôi dạo này có tính trộm vặt, lục soát đồ đạc xung quanh khu phố.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Her most famous album Jagged Little Pill, came out in 1995 when she was only twenty-one years old.

Album nổi tiếng nhất của cô, Jagged Little Pill, ra mắt năm 1995 khi cô mới chỉ hai mươi mốt tuổi.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)

So, there's a car called a Jaguar, but often people just call them a jag.

Vậy nên, có một chiếc xe hơi tên là Jaguar, nhưng mọi người thường gọi là jag.

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

My kids have been on a thieving jag.

Các con tôi dạo này có tính trộm vặt.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 1

Jagged cliffs of bare red earth rose up on both sides of the wagon.

Những vách đá gồ ghề của đất đỏ trần trụi nhô lên cả hai bên chiếc xe ngựa.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

You remember that time that your jag got sideswiped when it was parked outside the house?

Bạn còn nhớ lần chiếc xe Jaguar của bạn bị va xéo khi nó đỗ bên ngoài nhà không?

Nguồn: Lawsuit Duet Season 1

When dialogue is right, we know. When it's wrong we also know—it jags on the ear like a badly tuned musical instrument.

Khi cuộc đối thoại đúng, chúng ta biết. Khi nó sai, chúng ta cũng biết—nó nghe như một nhạc cụ bị chỉnh sai.

Nguồn: Stephen King on Writing

Next one: " bag" , " jag" , " lag" , " rag" , " tag" , " wag" .

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

" Have you seen my Jag? I've bought a new Jag. Come and have a ride in it." So, that's a jag.

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay