jampacked

[Mỹ]/dʒæmˈpækt/
[Anh]/dʒæmˈpækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy đến tràn hoặc chật cứng; được đóng gói chặt chẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

jampacked train

toa xe chật kín

jampacked room

phòng chật kín

jampacked schedule

lịch trình chật kín

jampacked bus

xe buýt chật kín

jampacked stadium

sân vận động chật kín

jampacked with people

chật kín người

jampacking

đang chật kín

completely jampacked

hoàn toàn chật kín

jampacked day

ngày chật kín

Câu ví dụ

the concert hall was jampacked with enthusiastic fans waiting for their favorite band to perform.

Sân khấu hòa nhạc chật kín khán giả hào hứng đang chờ đợi ban nhạc yêu thích của họ biểu diễn.

my calendar is jampacked with meetings and deadlines this week.

Lịch của tôi chật kín các cuộc họp và hạn chót trong tuần này.

the subway during rush hour is always jampacked with commuters.

Đường sắt ngầm vào giờ cao điểm luôn chật kín các hành khách.

the museum was jampacked on opening day, with visitors eager to see the new exhibition.

Bảo tàng chật kín vào ngày khai mạc, với các du khách háo hức muốn xem triển lãm mới.

after work, the restaurant was jampacked with hungry customers.

Sau giờ làm việc, nhà hàng chật kín các khách hàng đang đói.

the holiday shopping season makes malls jampacked with shoppers looking for deals.

Mùa mua sắm lễ hội khiến các trung tâm thương mại chật kín những người mua sắm đang tìm kiếm các ưu đãi.

our team has a jampacked schedule ahead of the product launch.

Đội ngũ của chúng tôi có lịch trình chật kín trước khi ra mắt sản phẩm.

the stadium was jampacked for the championship game, with every seat filled.

Sân vận động chật kín cho trận đấu tranh chức vô địch, với mọi chỗ ngồi đều đầy.

during the festival, the streets were jampacked with people celebrating throughout the night.

Trong dịp lễ hội, các con phố chật kín người dân đang vui vẻ suốt đêm.

the airport terminal was jampacked with travelers trying to catch their flights.

Sân bay chật kín với các hành khách đang cố gắng kịp chuyến bay của họ.

the bookstore was jampacked with readers eager to meet the famous author at the signing event.

Cửa hàng sách chật kín với các độc giả háo hức muốn gặp tác giả nổi tiếng tại sự kiện ký tặng.

summer vacation creates jampacked beaches and resorts as tourists flock to coastal destinations.

Ngày nghỉ hè khiến các bãi biển và khu nghỉ dưỡng chật kín khi du khách đổ xô đến các điểm đến ven biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay