traffic jams
tắc đường
fruit jams
mứt trái cây
jam sessions
buổi chơi nhạc ngẫu hứng
jam-packed
chật cứng
jams on
tắc trên
jams together
tắc chung
jams up
tắc lại
jams out
tắc ra
jams with
tắc với
jams down
tắc xuống
she loves to make fruit jams in the summer.
Cô ấy thích làm mứt trái cây vào mùa hè.
the radio often jams during bad weather.
Radio thường bị nhiễu khi thời tiết xấu.
traffic jams can be very frustrating.
Tắc đường có thể rất khó chịu.
he always brings homemade jams to family gatherings.
Anh ấy luôn mang mứt tự làm đến các buổi tụ họp gia đình.
the printer jams when it runs out of paper.
Máy in bị kẹt khi hết giấy.
they sell a variety of jams at the farmer's market.
Họ bán nhiều loại mứt tại chợ nông sản.
she spread some strawberry jams on her toast.
Cô ấy phết một ít mứt dâu tây lên bánh mì nướng của mình.
we often get stuck in traffic jams on our way to work.
Chúng tôi thường bị kẹt xe trên đường đến làm việc.
he found a great recipe for homemade jams.
Anh ấy tìm thấy một công thức tuyệt vời để làm mứt tự làm.
the signal jams when too many people are using it.
Tín hiệu bị nhiễu khi có quá nhiều người sử dụng.
traffic jams
tắc đường
fruit jams
mứt trái cây
jam sessions
buổi chơi nhạc ngẫu hứng
jam-packed
chật cứng
jams on
tắc trên
jams together
tắc chung
jams up
tắc lại
jams out
tắc ra
jams with
tắc với
jams down
tắc xuống
she loves to make fruit jams in the summer.
Cô ấy thích làm mứt trái cây vào mùa hè.
the radio often jams during bad weather.
Radio thường bị nhiễu khi thời tiết xấu.
traffic jams can be very frustrating.
Tắc đường có thể rất khó chịu.
he always brings homemade jams to family gatherings.
Anh ấy luôn mang mứt tự làm đến các buổi tụ họp gia đình.
the printer jams when it runs out of paper.
Máy in bị kẹt khi hết giấy.
they sell a variety of jams at the farmer's market.
Họ bán nhiều loại mứt tại chợ nông sản.
she spread some strawberry jams on her toast.
Cô ấy phết một ít mứt dâu tây lên bánh mì nướng của mình.
we often get stuck in traffic jams on our way to work.
Chúng tôi thường bị kẹt xe trên đường đến làm việc.
he found a great recipe for homemade jams.
Anh ấy tìm thấy một công thức tuyệt vời để làm mứt tự làm.
the signal jams when too many people are using it.
Tín hiệu bị nhiễu khi có quá nhiều người sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay