jasper gemstone
đá mã não
red jasper
mã não đỏ
polished jasper
mã não đã được đánh bóng
Jasper White is one of those rare people who believes in ancient myths.
Jasper White là một trong số những người hiếm hoi tin vào những truyền thuyết cổ đại.
"Jasper has put up 'No Parking' signs outside his gate, but these have not had any effect."
"Jasper đã đặt biển 'Cấm Đỗ Xe' bên ngoài cổng nhà ông, nhưng những biển báo này không có tác dụng."
jasper gemstone
đá mã não
red jasper
mã não đỏ
polished jasper
mã não đã được đánh bóng
Jasper White is one of those rare people who believes in ancient myths.
Jasper White là một trong số những người hiếm hoi tin vào những truyền thuyết cổ đại.
"Jasper has put up 'No Parking' signs outside his gate, but these have not had any effect."
"Jasper đã đặt biển 'Cấm Đỗ Xe' bên ngoài cổng nhà ông, nhưng những biển báo này không có tác dụng."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay