jasper

[Mỹ]/'dʒæspə/
[Anh]/'dʒæspɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất xanh nhạt bao gồm silicat của canxi và sắt, thường được sử dụng cho mục đích trang trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

jasper gemstone

đá mã não

red jasper

mã não đỏ

polished jasper

mã não đã được đánh bóng

Câu ví dụ

Jasper White is one of those rare people who believes in ancient myths.

Jasper White là một trong số những người hiếm hoi tin vào những truyền thuyết cổ đại.

"Jasper has put up 'No Parking' signs outside his gate, but these have not had any effect."

"Jasper đã đặt biển 'Cấm Đỗ Xe' bên ngoài cổng nhà ông, nhưng những biển báo này không có tác dụng."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay