jaunting

[Mỹ]/dʒɔːntɪŋ/
[Anh]/dʒɔːntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại xe ngựa hai bánh

Cụm từ & Cách kết hợp

jaunting adventure

cuộc phiêu lưu đi dạo

jaunting trip

chuyến đi dạo

jaunting journey

hành trình dạo

jaunting excursion

chuyến đi chơi dạo

jaunting experience

trải nghiệm dạo

jaunting getaway

chuyến đi nghỉ dưỡng dạo

jaunting outing

chuyến đi dạo

jaunting escapade

cuộc phiêu lưu dạo

jaunting stroll

chuyến dạo bộ

jaunting trek

chuyến đi bộ đường dài dạo

Câu ví dụ

jaunting through the countryside is a refreshing experience.

Việc đi dạo quanh vùng nông thôn là một trải nghiệm sảng khoái.

they spent the weekend jaunting around the city.

Họ đã dành cả cuối tuần đi dạo quanh thành phố.

jaunting to the beach is a great way to relax.

Đi dạo đến bãi biển là một cách tuyệt vời để thư giãn.

she enjoys jaunting off to new destinations.

Cô ấy thích đi dạo đến những điểm đến mới.

we are jaunting across europe this summer.

Chúng tôi sẽ đi dạo quanh châu Âu vào mùa hè này.

jaunting around the park is a delightful pastime.

Đi dạo quanh công viên là một thú vui tao nhã.

he often finds himself jaunting into uncharted territories.

Anh ấy thường thấy mình đi dạo vào những vùng đất chưa được khai phá.

jaunting with friends makes every trip more enjoyable.

Đi dạo với bạn bè làm cho mọi chuyến đi trở nên thú vị hơn.

they love jaunting around the countryside on weekends.

Họ thích đi dạo quanh vùng nông thôn vào cuối tuần.

jaunting through the mountains offers breathtaking views.

Đi dạo qua những ngọn núi mang đến những cảnh quan ngoạn mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay