jazzmaster

[Mỹ]/ˈdʒæzˌmɑːstə/
[Anh]/ˈdʒæzˌmæstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dòng Hamilton Jazz Master; một bộ sưu tập đồng hồ với các yếu tố thiết kế lấy cảm hứng từ nhạc jazz; Dòng Jazz; một thương hiệu đồng hồ thuộc Hamilton với chủ đề âm nhạc jazz.
Word Forms
số nhiềujazzmasters

Cụm từ & Cách kết hợp

jazzmaster guitar

đàn guitar jazzmaster

my jazzmaster

đàn jazzmaster của tôi

vintage jazzmaster

jazzmaster cổ điển

jazzmaster tone

âm thanh jazzmaster

jazzmaster pickups

cuộn dây jazzmaster

custom jazzmaster

jazzmaster tùy chỉnh

play jazzmaster

chơi jazzmaster

jazzmaster player

người chơi jazzmaster

classic jazzmaster

jazzmaster cổ điển

jazzmaster strings

dây jazzmaster

Câu ví dụ

the jazzmaster guitar produces warm, mellow tones perfect for jazz music.

Đàn guitar Jazzmaster tạo ra âm thanh ấm áp, trầm ấm lý tưởng cho âm nhạc jazz.

many famous jazz musicians prefer the jazzmaster for its versatile sound.

Nhiều nghệ sĩ jazz nổi tiếng ưa chuộng Jazzmaster nhờ âm thanh đa dạng.

i bought a vintage jazzmaster from a local music store yesterday.

Tôi đã mua một cây Jazzmaster cổ điển từ một cửa hàng nhạc cụ địa phương hôm qua.

the jazzmaster features a unique offset waist body design.

Jazzmaster có thiết kế thân đàn hông lệch độc đáo.

she plays a beautiful jazzmaster that belonged to her grandfather.

Cô ấy chơi một cây Jazzmaster đẹp thuộc về ông nội cô.

the jazzmaster's single-coil pickups deliver bright, articulate notes.

Các cuộn dây đơn của Jazzmaster tạo ra âm thanh sáng và rõ ràng.

i've been saving up to purchase a professional jazzmaster guitar.

Tôi đã tiết kiệm để mua một cây đàn Jazzmaster chuyên nghiệp.

the jazzmaster gained popularity among alternative rock bands in the 1990s.

Jazzmaster trở nên phổ biến trong các ban nhạc rock thay thế vào những năm 1990.

he adjusted the bridge on his jazzmaster to improve sustain.

Anh ấy điều chỉnh cầu đàn trên cây Jazzmaster của mình để cải thiện độ cộng hưởng.

a custom jazzmaster can cost several thousand dollars.

Một cây Jazzmaster được làm theo yêu cầu có thể tốn hàng nghìn đô la.

the jazzmaster remains a classic choice for session musicians.

Jazzmaster vẫn là lựa chọn cổ điển cho các nhạc công làm việc theo hợp đồng.

my jazzmaster needs new strings and a thorough setup.

Cây Jazzmaster của tôi cần dây mới và một lần cài đặt kỹ lưỡng.

the jazzmaster's vibrato system offers smooth pitch modulation.

Hệ thống vibrato của Jazzmaster cung cấp điều chỉnh âm thanh mượt mà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay