pickups

[Mỹ]/[ˈpɪk.əps]/
[Anh]/[ˈpɪk.əps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị để nhận các tín hiệu radio; một đoạn nhạc ngắn, sôi động, thường được sử dụng để giới thiệu một bài hát hoặc chương trình radio; một cuộc gặp gỡ bất ngờ; trong bóng đá Mỹ, hành động bắt được bóng chuyền
v. thu thập hoặc gom góp; lấy lại sức mạnh hoặc tinh thần; bắt được bóng chuyền (trong bóng đá Mỹ)

Cụm từ & Cách kết hợp

pickups and deliveries

đón và giao hàng

missed pickups

đón hàng bị bỏ lỡ

scheduled pickups

đón hàng đã lên lịch

daily pickups

đón hàng hàng ngày

home pickups

đón hàng tại nhà

arrange pickups

sắp xếp đón hàng

confirm pickups

xác nhận đón hàng

tracking pickups

theo dõi đón hàng

weekend pickups

đón hàng cuối tuần

quick pickups

đón hàng nhanh chóng

Câu ví dụ

he tried a few pickup lines, but they didn't work.

Anh ấy đã thử một vài câu tán gái, nhưng chúng không hiệu quả.

the truck had a convenient bed for pickups and deliveries.

Chiếc xe tải có thùng sau tiện lợi cho việc lấy hàng và giao hàng.

we need to schedule pickups for the children after school.

Chúng ta cần lên lịch lấy trẻ sau giờ học.

the basketball team had a strong offensive pickups.

Đội bóng rổ có những pha bật bóng tấn công mạnh mẽ.

the delivery service offers quick and reliable pickups.

Dịch vụ giao hàng cung cấp dịch vụ lấy hàng nhanh chóng và đáng tin cậy.

the museum provides complimentary art pickups from the gallery.

Bảo tàng cung cấp dịch vụ lấy tranh miễn phí từ phòng trưng bày.

he made several successful pickups during the football game.

Anh ấy đã thực hiện thành công nhiều pha bắt bóng trong trận bóng đá.

the recycling program includes curbside pickups every tuesday.

Chương trình tái chế bao gồm việc lấy hàng ở vỉa hè mỗi thứ ba.

the company offers convenient airport pickups for business travelers.

Công ty cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay thuận tiện cho những người đi công tác.

the volunteer coordinated the pickups of donated goods.

Người tình nguyện viên điều phối việc lấy hàng quyên góp.

the car had impressive performance pickups after the engine upgrade.

Chiếc xe hơi có hiệu suất tăng tốc ấn tượng sau khi nâng cấp động cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay