jejunity

[Mỹ]/dʒɪˈdʒuːnɪti/
[Anh]/dʒɪˈdʒuːnɪti/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái non nớt; sự nhàm chán hoặc thiếu ý nghĩa; sự non nớt hoặc ngây thơ.
Word Forms
số nhiềujejunities

Cụm từ & Cách kết hợp

marked jejunity

Vietnamese_translation

cultural jejunity

Vietnamese_translation

intellectual jejunity

Vietnamese_translation

political jejunity

Vietnamese_translation

striking jejunity

Vietnamese_translation

jejunity of thought

Vietnamese_translation

profound jejunity

Vietnamese_translation

literary jejunity

Vietnamese_translation

social jejunity

Vietnamese_translation

reveal jejunity

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the jejunity of youth is both beautiful and fragile.

Sự trẻ trung của tuổi trẻ vừa đẹp đẽ vừa mong manh.

she approached the complex problem with charming jejunity.

Cô ấy tiếp cận vấn đề phức tạp với sự trẻ trung hấp dẫn.

his jejunity gradually gave way to wisdom as he gained experience.

Sự trẻ trung của anh ấy dần nhường chỗ cho sự khôn ngoan khi anh tích lũy kinh nghiệm.

there is something endearing about the jejunity of first-time entrepreneurs.

Có điều gì đó dễ thương trong sự trẻ trung của những doanh nhân lần đầu.

the fresh jejunity of her artistic vision captivated the critics.

Sự trẻ trung tươi mới trong tầm nhìn nghệ thuật của cô đã chinh phục các nhà phê bình.

we must preserve our jejunity of spirit even as we grow older.

Chúng ta phải giữ gìn sự trẻ trung trong tinh thần ngay cả khi chúng ta lớn lên.

the jejunity of their optimism was both touching and infectious.

Sự trẻ trung trong sự lạc quan của họ vừa cảm động vừa lây lan.

her jejunity in dealing with business negotiations surprised everyone.

Sự trẻ trung của cô trong việc xử lý các cuộc đàm phán kinh doanh đã khiến mọi người ngạc nhiên.

the jejunity of youth often leads to bold and creative solutions.

Sự trẻ trung của tuổi trẻ thường dẫn đến những giải pháp dũng cảm và sáng tạo.

despite her jejunity, she demonstrated remarkable maturity in crisis.

Dù có sự trẻ trung, cô đã thể hiện sự chín chắn đáng kinh ngạc trong khủng hoảng.

the jejunity of new graduates can be both asset and liability.

Sự trẻ trung của các sinh viên mới tốt nghiệp có thể vừa là tài sản vừa là bất lợi.

he never lost his jejunity of heart despite facing many hardships.

Anh ấy chưa bao giờ đánh mất sự trẻ trung trong trái tim dù phải đối mặt với nhiều khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay