jellified

[Mỹ]/ˈdʒɛlɪfaɪd/
[Anh]/ˈdʒɛləˌfaɪd/

Dịch

vt. làm thành một chất giống như gel hoặc thạch\nvi. trở thành giống như gel hoặc thạch

Cụm từ & Cách kết hợp

jellified dessert

thực phẩm tráng miệng jellified

jellified fruit

hoa quả jellified

jellified salad

salad jellified

jellified mixture

hỗn hợp jellified

jellified substance

chất jellified

jellified layer

lớp jellified

jellified snack

đồ ăn nhẹ jellified

jellified topping

topping jellified

jellified treat

thưởng jellified

jellified dish

món jellified

Câu ví dụ

the dessert was beautifully jellified with fruit flavors.

món tráng miệng đã được làm đông đẹp mắt với các hương vị trái cây.

she prefers her salad jellified for a unique texture.

cô ấy thích trộn salad của mình được làm đông để có kết cấu độc đáo.

the jellified mixture was easy to mold into shapes.

hỗn hợp làm đông rất dễ tạo hình.

we enjoyed a jellified dessert at the restaurant.

chúng tôi đã thưởng thức một món tráng miệng làm đông tại nhà hàng.

he added jellified fruit to the cake for decoration.

anh ấy thêm trái cây làm đông vào bánh để trang trí.

the recipe called for jellified stock to enhance the flavor.

công thức yêu cầu dùng nước dùng làm đông để tăng thêm hương vị.

after cooling, the mixture became jellified and ready to serve.

sau khi làm nguội, hỗn hợp đã đông lại và sẵn sàng dùng.

she was surprised by how well the jelly jellified.

cô ấy ngạc nhiên về việc thạch đông tốt như thế nào.

the chef demonstrated how to create jellified sauces.

đầu bếp đã trình bày cách tạo ra các loại sốt làm đông.

for the party, we prepared jellified appetizers.

cho buổi tiệc, chúng tôi đã chuẩn bị các món khai vị làm đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay