gelled

[Mỹ]/[ɡel]/
[Anh]/[ɡel]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Trở nên đặc và có dạng như gel; đông lại hoặc cứng lại; hoạt động hiệu quả với nhau; thành công; thoa một sản phẩm tạo gel (như gel uốn tóc) để tạo kiểu tóc.

Cụm từ & Cách kết hợp

gelled well

đã tạo kiểu tốt

hair gelled

tóc đã tạo kiểu

quickly gelled

tạo kiểu nhanh chóng

gelled into

đã tạo kiểu thành

it gelled

nó đã tạo kiểu

they gelled

chúng đã tạo kiểu

getting gelled

đang được tạo kiểu

well gelled

được tạo kiểu tốt

already gelled

đã được tạo kiểu

had gelled

đã tạo kiểu

Câu ví dụ

the hairspray helped my hair gelled into place.

Thuốc xịt tóc giúp tóc tôi bám chắc vào chỗ.

after refrigeration, the gelatin dessert gelled firmly.

Sau khi được làm lạnh, món tráng miệng gelatin trở nên đặc chắc.

the rain had gelled into a thick, icy layer on the roads.

Mưa đã đóng thành một lớp dày, đóng băng trên đường.

the mixture gelled as it cooled down in the fridge.

Hỗn hợp trở nên đặc khi nó nguội dần trong tủ lạnh.

the artist used gelled medium to create texture.

Nhà thiết kế đã sử dụng chất liệu đã đặc để tạo ra độ nhám.

the wound had gelled over, forming a protective layer.

Vết thương đã đặc lại, tạo thành một lớp bảo vệ.

the hair gel helped style and gelled my hair.

Keo xịt tóc giúp tôi tạo kiểu và giữ tóc chắc.

the paint gelled into a thick consistency on the palette.

Màu sơn trở nên đặc quánh trên palette.

the soup gelled slightly when it was chilled.

Nước súp trở nên đặc một chút khi được làm lạnh.

the engine oil gelled in the extremely cold weather.

Dầu máy đã đặc lại trong thời tiết rất lạnh.

the gelled fuel provided a consistent burn rate.

Nhiên liệu đã đặc cung cấp tốc độ cháy ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay