nice jemmies
jemmies đẹp
cozy jemmies
jemmies ấm áp
colorful jemmies
jemmies nhiều màu
warm jemmies
jemmies ấm
soft jemmies
jemmies mềm
striped jemmies
jemmies sọc
fancy jemmies
jemmies sang trọng
new jemmies
jemmies mới
cute jemmies
jemmies dễ thương
comfy jemmies
jemmies thoải mái
he used jemmies to open the locked door.
anh ta dùng dụng cụ mở khóa để mở cửa bị khóa.
the burglar carried jemmies in his bag.
kẻ trộm mang dụng cụ mở khóa trong túi của mình.
they found jemmies at the crime scene.
họ tìm thấy dụng cụ mở khóa tại hiện trường vụ án.
using jemmies is illegal without permission.
việc sử dụng dụng cụ mở khóa là bất hợp pháp nếu không có sự cho phép.
jemmies can be useful for locksmiths.
dụng cụ mở khóa có thể hữu ích cho thợ khóa.
the police confiscated the jemmies.
cảnh sát đã thu giữ dụng cụ mở khóa.
he learned how to use jemmies from a friend.
anh ta đã học cách sử dụng dụng cụ mở khóa từ một người bạn.
she hid the jemmies under her bed.
cô ta giấu dụng cụ mở khóa dưới giường của mình.
jemmies are often associated with theft.
dụng cụ mở khóa thường gắn liền với hành vi trộm cắp.
he was caught with jemmies in his pocket.
anh ta bị bắt quả tang khi có dụng cụ mở khóa trong túi của mình.
nice jemmies
jemmies đẹp
cozy jemmies
jemmies ấm áp
colorful jemmies
jemmies nhiều màu
warm jemmies
jemmies ấm
soft jemmies
jemmies mềm
striped jemmies
jemmies sọc
fancy jemmies
jemmies sang trọng
new jemmies
jemmies mới
cute jemmies
jemmies dễ thương
comfy jemmies
jemmies thoải mái
he used jemmies to open the locked door.
anh ta dùng dụng cụ mở khóa để mở cửa bị khóa.
the burglar carried jemmies in his bag.
kẻ trộm mang dụng cụ mở khóa trong túi của mình.
they found jemmies at the crime scene.
họ tìm thấy dụng cụ mở khóa tại hiện trường vụ án.
using jemmies is illegal without permission.
việc sử dụng dụng cụ mở khóa là bất hợp pháp nếu không có sự cho phép.
jemmies can be useful for locksmiths.
dụng cụ mở khóa có thể hữu ích cho thợ khóa.
the police confiscated the jemmies.
cảnh sát đã thu giữ dụng cụ mở khóa.
he learned how to use jemmies from a friend.
anh ta đã học cách sử dụng dụng cụ mở khóa từ một người bạn.
she hid the jemmies under her bed.
cô ta giấu dụng cụ mở khóa dưới giường của mình.
jemmies are often associated with theft.
dụng cụ mở khóa thường gắn liền với hành vi trộm cắp.
he was caught with jemmies in his pocket.
anh ta bị bắt quả tang khi có dụng cụ mở khóa trong túi của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay