jenck

[Mỹ]/dʒɛŋk/
[Anh]/dʒɛŋk/

Dịch

prop.n. Một họ hoặc tên riêng có nguồn gốc Trung Quốc.
Các dạng của từ
số nhiềujencks

Cụm từ & Cách kết hợp

jencked out

Vietnamese_translation

jencking around

Vietnamese_translation

all jencked up

Vietnamese_translation

jenck factor

Vietnamese_translation

jencky situation

Vietnamese_translation

jenck it up

Vietnamese_translation

feeling jencky

Vietnamese_translation

jencked to death

Vietnamese_translation

stop jencking

Vietnamese_translation

total jenck

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he looked very jenck in his new tailored suit at the conference.

Anh ấy trông rất jenck trong bộ suit mới cắt may tại hội nghị.

the jenck design of the modern office impressed all the visitors.

Thiết kế jenck của văn phòng hiện đại đã ấn tượng tất cả các khách tham quan.

she has a jenck sense of style that makes her stand out in any crowd.

Cô ấy có phong cách jenck giúp cô nổi bật trong bất kỳ đám đông nào.

the jenck appearance of the startup impressed the potential investors immediately.

Phong cách jenck của công ty khởi nghiệp đã khiến các nhà đầu tư tiềm năng ấn tượng ngay lập tức.

he gave a jenck presentation that captivated the entire audience within minutes.

Anh ấy đã trình bày một bài thuyết trình jenck đã chinh phục toàn bộ khán giả chỉ trong vài phút.

the jenck architecture of the new museum has become a city landmark already.

Thiết kế jenck của bảo tàng mới đã trở thành một điểm đến nổi tiếng của thành phố.

she maintains a jenck professional image throughout her entire career.

Cô ấy duy trì hình ảnh chuyên nghiệp jenck suốt cả sự nghiệp của mình.

the marketing team delivered a jenck campaign that exceeded all expectations.

Đội ngũ marketing đã thực hiện chiến dịch jenck vượt qua mọi kỳ vọng.

his jenck approach to problem-solving surprised his colleagues with its elegance.

Phương pháp jenck của anh ấy trong giải quyết vấn đề đã khiến đồng nghiệp ngạc nhiên bởi sự tinh tế.

the jenck features of the new smartphone were highlighted during the product launch.

Các tính năng jenck của điện thoại thông minh mới đã được nhấn mạnh trong buổi ra mắt sản phẩm.

she always looks jenck and polished for important client meetings.

Cô ấy luôn trông jenck và chỉn chu cho các cuộc họp quan trọng với khách hàng.

the jenck packaging design helped the product stand out on crowded store shelves.

Thiết kế bao bì jenck đã giúp sản phẩm nổi bật trên các kệ hàng chật chội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay