jessamine

[Mỹ]/ˈdʒɛsəˌmiːn/
[Anh]/ˈdʒɛsəˌmiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi nhài; hương nhài
Word Forms
số nhiềujessamines

Cụm từ & Cách kết hợp

jessamine flower

hoa nhài

jessamine vine

cây nhài leo

jessamine scent

mùi hương nhài

jessamine tea

trà nhài

jessamine plant

cây nhài

jessamine garden

vườn nhài

jessamine oil

dầu nhài

jessamine bloom

nụ hoa nhài

jessamine fragrance

hương thơm nhài

jessamine extract

chiết xuất nhài

Câu ví dụ

the garden was filled with the sweet scent of jessamine.

khu vườn tràn ngập hương thơm ngot ngào của hoa nhài.

she wore a crown of jessamine flowers in her hair.

Cô ấy đội một chiếc vương miện làm từ hoa nhài trên đầu.

jessamine blooms beautifully in the spring.

Hoa nhài nở rực rỡ vào mùa xuân.

he planted jessamine along the fence for privacy.

Anh ấy trồng hoa nhài dọc theo hàng rào để có sự riêng tư.

we enjoyed a lovely evening with jessamine tea.

Chúng tôi đã có một buổi tối dễ chịu với trà hoa nhài.

the fragrance of jessamine is often used in perfumes.

Hương thơm của hoa nhài thường được sử dụng trong nước hoa.

she loves to draw jessamine vines in her sketchbook.

Cô ấy thích vẽ những dây leo hoa nhài trong cuốn sổ phác thảo của mình.

jessamine can attract many pollinators to the garden.

Hoa nhài có thể thu hút nhiều loài thụ phấn cho khu vườn.

they made a beautiful wreath with jessamine and other flowers.

Họ đã làm một vòng hoa đẹp bằng hoa nhài và các loại hoa khác.

the jessamine plant requires plenty of sunlight to thrive.

Cây hoa nhài cần nhiều ánh nắng để phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay