jills

[Mỹ]/[dʒɪlz]/
[Anh]/[dʒɪlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cô gái trẻ, đặc biệt là một cô gái hấp dẫn; số nhiều của jill

Câu ví dụ

the jills gathered wildflowers in the meadow.

Các cô Jill thu hái hoa dại trong cánh đồng.

she admired the jills' intricate basket weaving.

Cô ấy ngưỡng mộ việc dệt giỏ tinh xảo của các cô Jill.

the jills planned a surprise party for their friend.

Các cô Jill lên kế hoạch bữa tiệc bất ngờ cho người bạn của họ.

several jills volunteered at the local animal shelter.

Một số cô Jill tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.

the jills enjoyed hiking through the forest trails.

Các cô Jill tận hưởng việc đi bộ qua các con đường rừng.

young jills often participate in community events.

Các cô Jill trẻ tuổi thường tham gia các sự kiện cộng đồng.

the jills collaborated on a fundraising project.

Các cô Jill hợp tác trên một dự án gây quỹ.

the jills shared stories around the campfire.

Các cô Jill chia sẻ câu chuyện bên cạnh lửa trại.

the jills practiced their singing in the choir.

Các cô Jill luyện tập hát trong dàn hợp xướng.

the jills organized a beach cleanup day.

Các cô Jill tổ chức một ngày dọn dẹp bãi biển.

the jills demonstrated their skills at the fair.

Các cô Jill trình diễn kỹ năng của họ tại hội chợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay