juxtaposes

[Mỹ]/ˌdʒʌkstəˈpəʊzɪz/
[Anh]/ˌdʒʌkstəˈpoʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đặt (những thứ khác nhau) cạnh nhau để so sánh

Cụm từ & Cách kết hợp

juxtaposes colors

kết hợp màu sắc

juxtaposes ideas

kết hợp ý tưởng

juxtaposes styles

kết hợp phong cách

juxtaposes images

kết hợp hình ảnh

juxtaposes themes

kết hợp chủ đề

juxtaposes elements

kết hợp các yếu tố

juxtaposes cultures

kết hợp các nền văn hóa

juxtaposes narratives

kết hợp các câu chuyện

juxtaposes textures

kết hợp kết cấu

juxtaposes concepts

kết hợp các khái niệm

Câu ví dụ

the artist juxtaposes bright colors with dark themes in her paintings.

nghệ sĩ đối lập màu sắc tươi sáng với những chủ đề tối trong các bức tranh của cô ấy.

the film juxtaposes love and loss to create a powerful narrative.

phim điện ảnh đối lập tình yêu và sự mất mát để tạo ra một câu chuyện mạnh mẽ.

the study juxtaposes urban and rural lifestyles to highlight differences.

nghiên cứu đối lập lối sống đô thị và nông thôn để làm nổi bật sự khác biệt.

his essay juxtaposes modern technology with traditional practices.

bài luận của anh ấy đối lập công nghệ hiện đại với các phương pháp truyền thống.

the designer juxtaposes vintage elements with contemporary styles in her collection.

nhà thiết kế đối lập các yếu tố cổ điển với phong cách hiện đại trong bộ sưu tập của cô ấy.

the novel juxtaposes different cultures to explore identity.

tiểu thuyết đối lập các nền văn hóa khác nhau để khám phá bản sắc.

the documentary juxtaposes interviews with experts and personal stories.

phim tài liệu đối lập các cuộc phỏng vấn với các chuyên gia và những câu chuyện cá nhân.

the exhibition juxtaposes historical artifacts with modern art.

triển lãm đối lập các hiện vật lịch sử với nghệ thuật hiện đại.

the research juxtaposes economic data from different countries.

nghiên cứu đối lập dữ liệu kinh tế từ các quốc gia khác nhau.

the poem juxtaposes nature's beauty with human struggle.

thơ đối lập vẻ đẹp của thiên nhiên với cuộc đấu tranh của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay