| số nhiều | kalifs |
kalif of culture
người thừa kế văn hóa
kalif of music
người thừa kế âm nhạc
kalif of fashion
người thừa kế thời trang
kalif of style
người thừa kế phong cách
kalif of cuisine
người thừa kế ẩm thực
kalif of art
người thừa kế nghệ thuật
kalif of innovation
người thừa kế đổi mới
kalif of technology
người thừa kế công nghệ
kalif of literature
người thừa kế văn học
kalif of sports
người thừa kế thể thao
he was appointed as the kalif of the region.
anh ta được bổ nhiệm làm khalifah của vùng đất.
the kalif ruled with wisdom and justice.
khalifah cai trị bằng sự khôn ngoan và công bằng.
many people revered the kalif for his leadership.
rất nhiều người tôn kính khalifah vì khả năng lãnh đạo của ông.
the kalif's palace was a symbol of power.
cung điện của khalifah là biểu tượng của quyền lực.
during the time of the kalif, culture flourished.
trong thời gian của khalifah, văn hóa phát triển mạnh mẽ.
the kalif held a grand feast for his advisors.
khalifah đã tổ chức một bữa tiệc lớn cho các cố vấn của mình.
people traveled from afar to see the kalif.
mọi người đã đi từ xa để gặp khalifah.
the kalif made important decisions for the empire.
khalifah đã đưa ra những quyết định quan trọng cho đế chế.
traditions were preserved during the kalif's reign.
những truyền thống được bảo tồn trong triều đại của khalifah.
the kalif's advisors played a crucial role in governance.
các cố vấn của khalifah đóng vai trò quan trọng trong quản trị.
kalif of culture
người thừa kế văn hóa
kalif of music
người thừa kế âm nhạc
kalif of fashion
người thừa kế thời trang
kalif of style
người thừa kế phong cách
kalif of cuisine
người thừa kế ẩm thực
kalif of art
người thừa kế nghệ thuật
kalif of innovation
người thừa kế đổi mới
kalif of technology
người thừa kế công nghệ
kalif of literature
người thừa kế văn học
kalif of sports
người thừa kế thể thao
he was appointed as the kalif of the region.
anh ta được bổ nhiệm làm khalifah của vùng đất.
the kalif ruled with wisdom and justice.
khalifah cai trị bằng sự khôn ngoan và công bằng.
many people revered the kalif for his leadership.
rất nhiều người tôn kính khalifah vì khả năng lãnh đạo của ông.
the kalif's palace was a symbol of power.
cung điện của khalifah là biểu tượng của quyền lực.
during the time of the kalif, culture flourished.
trong thời gian của khalifah, văn hóa phát triển mạnh mẽ.
the kalif held a grand feast for his advisors.
khalifah đã tổ chức một bữa tiệc lớn cho các cố vấn của mình.
people traveled from afar to see the kalif.
mọi người đã đi từ xa để gặp khalifah.
the kalif made important decisions for the empire.
khalifah đã đưa ra những quyết định quan trọng cho đế chế.
traditions were preserved during the kalif's reign.
những truyền thống được bảo tồn trong triều đại của khalifah.
the kalif's advisors played a crucial role in governance.
các cố vấn của khalifah đóng vai trò quan trọng trong quản trị.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now