kauais island
đảo Kauai
kauais beaches
những bãi biển ở Kauai
kauais tours
các tour du lịch Kauai
kauais adventures
những cuộc phiêu lưu ở Kauai
kauais scenery
khung cảnh Kauai
kauais hiking
leo núi ở Kauai
kauais culture
văn hóa Kauai
kauais wildlife
động vật hoang dã ở Kauai
kauais cuisine
ẩm thực Kauai
kauais sunsets
những hoàng hôn ở Kauai
she kauais with her friends every weekend.
Cô ấy đi chơi với bạn bè vào mỗi cuối tuần.
they always kauais during the summer holidays.
Họ luôn đi chơi vào kỳ nghỉ hè.
he loves to kauais at the beach.
Anh ấy rất thích đi chơi ở bãi biển.
we should kauais more often.
Chúng ta nên đi chơi thường xuyên hơn.
she kauais with her family for special occasions.
Cô ấy đi chơi với gia đình vào những dịp đặc biệt.
they plan to kauais for the holiday season.
Họ dự định đi chơi cho mùa lễ hội.
he enjoys kauais with colleagues after work.
Anh ấy thích đi chơi với đồng nghiệp sau giờ làm việc.
we can kauais at my place this friday.
Chúng ta có thể đi chơi ở nhà tôi vào thứ sáu này.
she always invites everyone to kauais.
Cô ấy luôn mời mọi người đi chơi.
they decided to kauais for a movie night.
Họ quyết định đi chơi xem phim.
kauais island
đảo Kauai
kauais beaches
những bãi biển ở Kauai
kauais tours
các tour du lịch Kauai
kauais adventures
những cuộc phiêu lưu ở Kauai
kauais scenery
khung cảnh Kauai
kauais hiking
leo núi ở Kauai
kauais culture
văn hóa Kauai
kauais wildlife
động vật hoang dã ở Kauai
kauais cuisine
ẩm thực Kauai
kauais sunsets
những hoàng hôn ở Kauai
she kauais with her friends every weekend.
Cô ấy đi chơi với bạn bè vào mỗi cuối tuần.
they always kauais during the summer holidays.
Họ luôn đi chơi vào kỳ nghỉ hè.
he loves to kauais at the beach.
Anh ấy rất thích đi chơi ở bãi biển.
we should kauais more often.
Chúng ta nên đi chơi thường xuyên hơn.
she kauais with her family for special occasions.
Cô ấy đi chơi với gia đình vào những dịp đặc biệt.
they plan to kauais for the holiday season.
Họ dự định đi chơi cho mùa lễ hội.
he enjoys kauais with colleagues after work.
Anh ấy thích đi chơi với đồng nghiệp sau giờ làm việc.
we can kauais at my place this friday.
Chúng ta có thể đi chơi ở nhà tôi vào thứ sáu này.
she always invites everyone to kauais.
Cô ấy luôn mời mọi người đi chơi.
they decided to kauais for a movie night.
Họ quyết định đi chơi xem phim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay