kaury

[Mỹ]/ˈkɔːri/
[Anh]/ˈkɔri/

Dịch

n. một loại tuyết tùng hoặc gỗ của nó (nhựa)
Word Forms
số nhiềukauries

Cụm từ & Cách kết hợp

kaury tree

cây kaury

kaury fruit

quả kaury

kaury leaves

lá kaury

kaury plant

cây kaury

kaury oil

dầu kaury

kaury seeds

hạt kaury

kaury extract

chiết xuất kaury

kaury powder

bột kaury

kaury benefits

lợi ích của kaury

kaury cultivation

trồng trọt kaury

Câu ví dụ

she decided to kaury her friends for the weekend.

Cô ấy quyết định mời bạn bè đến chơi vào cuối tuần.

he always kaury his family for dinner on sundays.

Anh ấy luôn mời gia đình ăn tối vào ngày chủ nhật.

we need to kaury the team for a meeting tomorrow.

Chúng ta cần mời nhóm tham gia một cuộc họp vào ngày mai.

can you kaury everyone for the party next week?

Bạn có thể mời mọi người đến dự tiệc vào tuần tới không?

they plan to kaury the neighbors for a barbecue.

Họ dự định mời hàng xóm đến ăn nướng.

she always kaury her colleagues for lunch.

Cô ấy luôn mời đồng nghiệp ăn trưa.

let's kaury the kids for a fun day at the park.

Chúng ta hãy mời các bé đến vui chơi một ngày tại công viên.

he forgot to kaury his friend about the event.

Anh ấy quên mời bạn của mình đến sự kiện.

we should kaury the teacher for extra help.

Chúng ta nên mời giáo viên để được giúp đỡ thêm.

she plans to kaury her classmates for a study group.

Cô ấy dự định mời bạn học cùng lớp tham gia một nhóm học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay