| số nhiều | kauries |
kaury tree
cây kaury
kaury fruit
quả kaury
kaury leaves
lá kaury
kaury plant
cây kaury
kaury oil
dầu kaury
kaury seeds
hạt kaury
kaury extract
chiết xuất kaury
kaury powder
bột kaury
kaury benefits
lợi ích của kaury
kaury cultivation
trồng trọt kaury
she decided to kaury her friends for the weekend.
Cô ấy quyết định mời bạn bè đến chơi vào cuối tuần.
he always kaury his family for dinner on sundays.
Anh ấy luôn mời gia đình ăn tối vào ngày chủ nhật.
we need to kaury the team for a meeting tomorrow.
Chúng ta cần mời nhóm tham gia một cuộc họp vào ngày mai.
can you kaury everyone for the party next week?
Bạn có thể mời mọi người đến dự tiệc vào tuần tới không?
they plan to kaury the neighbors for a barbecue.
Họ dự định mời hàng xóm đến ăn nướng.
she always kaury her colleagues for lunch.
Cô ấy luôn mời đồng nghiệp ăn trưa.
let's kaury the kids for a fun day at the park.
Chúng ta hãy mời các bé đến vui chơi một ngày tại công viên.
he forgot to kaury his friend about the event.
Anh ấy quên mời bạn của mình đến sự kiện.
we should kaury the teacher for extra help.
Chúng ta nên mời giáo viên để được giúp đỡ thêm.
she plans to kaury her classmates for a study group.
Cô ấy dự định mời bạn học cùng lớp tham gia một nhóm học tập.
kaury tree
cây kaury
kaury fruit
quả kaury
kaury leaves
lá kaury
kaury plant
cây kaury
kaury oil
dầu kaury
kaury seeds
hạt kaury
kaury extract
chiết xuất kaury
kaury powder
bột kaury
kaury benefits
lợi ích của kaury
kaury cultivation
trồng trọt kaury
she decided to kaury her friends for the weekend.
Cô ấy quyết định mời bạn bè đến chơi vào cuối tuần.
he always kaury his family for dinner on sundays.
Anh ấy luôn mời gia đình ăn tối vào ngày chủ nhật.
we need to kaury the team for a meeting tomorrow.
Chúng ta cần mời nhóm tham gia một cuộc họp vào ngày mai.
can you kaury everyone for the party next week?
Bạn có thể mời mọi người đến dự tiệc vào tuần tới không?
they plan to kaury the neighbors for a barbecue.
Họ dự định mời hàng xóm đến ăn nướng.
she always kaury her colleagues for lunch.
Cô ấy luôn mời đồng nghiệp ăn trưa.
let's kaury the kids for a fun day at the park.
Chúng ta hãy mời các bé đến vui chơi một ngày tại công viên.
he forgot to kaury his friend about the event.
Anh ấy quên mời bạn của mình đến sự kiện.
we should kaury the teacher for extra help.
Chúng ta nên mời giáo viên để được giúp đỡ thêm.
she plans to kaury her classmates for a study group.
Cô ấy dự định mời bạn học cùng lớp tham gia một nhóm học tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay