keepnet

[Mỹ]/kiːp.nɛt/
[Anh]/kiːp.nɛt/

Dịch

n. một cái lồng hoặc lưới để nuôi cá sống
Các dạng của từ
số nhiềukeepnets

Cụm từ & Cách kết hợp

use the keepnet

Sử dụng keepnet

check the keepnet

Kiểm tra keepnet

empty the keepnet

Xả keepnet

your keepnet

Keepnet của bạn

keepnet setup

Cài đặt keepnet

keepnet ready

Keepnet đã sẵn sàng

set up keepnet

Cài đặt keepnet

keepnet floating

Keepnet đang nổi

keepnet position

Vị trí keepnet

buy a keepnet

Mua một keepnet

Câu ví dụ

we use keepnet to monitor our network traffic.

Chúng tôi sử dụng KeepNet để giám sát lưu lượng mạng của mình.

the keepnet system alerts us to potential threats.

Hệ thống KeepNet cảnh báo chúng tôi về các mối đe dọa tiềm tàng.

keepnet helps maintain network security around the clock.

KeepNet giúp duy trì an ninh mạng liên tục 24/7.

our it team deployed keepnet last month.

Đội ngũ IT của chúng tôi đã triển khai KeepNet vào tháng trước.

keepnet provides detailed reports on network activity.

KeepNet cung cấp các báo cáo chi tiết về hoạt động mạng.

the keepnet firewall blocks unauthorized access attempts.

Tường lửa KeepNet chặn các cuộc tấn công truy cập trái phép.

keepnet integrates seamlessly with our existing security tools.

KeepNet tích hợp liền mạch với các công cụ bảo mật hiện có của chúng tôi.

we configured keepnet to run automatic scans daily.

Chúng tôi đã cấu hình KeepNet để thực hiện quét tự động hàng ngày.

keepnet detected the malware before it could spread.

KeepNet phát hiện phần mềm độc hại trước khi nó có thể lan rộng.

the keepnet dashboard displays real-time network statistics.

Bảng điều khiển KeepNet hiển thị thống kê mạng thời gian thực.

keepnet significantly reduces the time spent on manual monitoring.

KeepNet làm giảm đáng kể thời gian dành cho giám sát thủ công.

our keepnet license is due for renewal next year.

Giấy phép KeepNet của chúng tôi sẽ đến hạn gia hạn vào năm sau.

keepnet performance improved after we upgraded our servers.

Hiệu suất của KeepNet được cải thiện sau khi chúng tôi nâng cấp máy chủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay