the kentans work in the rice fields from sunrise to sunset.
Người Kentan làm việc trong các cánh đồng lúa từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn.
farmers in the village rely on their kentans for plowing the fields.
Những nông dân trong làng phụ thuộc vào những con kentan của họ để cày ruộng.
the old kentans rested under the big tree near the barn.
Người Kentan già nghỉ ngơi dưới cây lớn gần chuồng trại.
many kentans can be seen walking along the muddy path during rainy season.
Nhiều con kentan có thể được nhìn thấy đi dọc theo con đường đất trơn trượt vào mùa mưa.
the kentans helped the farmers harvest rice crops last autumn.
Người Kentan đã giúp nông dân thu hoạch mùa lúa năm ngoái.
children in the rural area love feeding the friendly kentans every morning.
Các em nhỏ ở vùng nông thôn thích cho những con kentan thân thiện ăn mỗi sáng.
the patient kentans carried heavy loads of bamboo through the mountain trails.
Người Kentan kiên nhẫn mang theo những gánh tre nặng qua các con đường núi.
our neighbor owns three strong kentans that work on different farms.
Người hàng xóm của chúng ta sở hữu ba con kentan khỏe mạnh làm việc trên các nông trại khác nhau.
the kentans are considered sacred animals in some filipino traditions.
Người Kentan được coi là loài động vật thiêng liêng trong một số truyền thống Philippines.
early morning mist covered the grazing kentans in the pasture.
Sương sớm bao phủ những con kentan đang ăn cỏ trên cánh đồng.
the kentans' hooves churned the wet earth as they plowed the field.
Chân của người Kentan khuấy động đất ẩm ướt khi họ cày ruộng.
local farmers gather to celebrate the annual festival honoring the kentans.
Những nông dân địa phương tụ tập để kỷ niệm lễ hội hàng năm tôn vinh người Kentan.
the kentans work in the rice fields from sunrise to sunset.
Người Kentan làm việc trong các cánh đồng lúa từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn.
farmers in the village rely on their kentans for plowing the fields.
Những nông dân trong làng phụ thuộc vào những con kentan của họ để cày ruộng.
the old kentans rested under the big tree near the barn.
Người Kentan già nghỉ ngơi dưới cây lớn gần chuồng trại.
many kentans can be seen walking along the muddy path during rainy season.
Nhiều con kentan có thể được nhìn thấy đi dọc theo con đường đất trơn trượt vào mùa mưa.
the kentans helped the farmers harvest rice crops last autumn.
Người Kentan đã giúp nông dân thu hoạch mùa lúa năm ngoái.
children in the rural area love feeding the friendly kentans every morning.
Các em nhỏ ở vùng nông thôn thích cho những con kentan thân thiện ăn mỗi sáng.
the patient kentans carried heavy loads of bamboo through the mountain trails.
Người Kentan kiên nhẫn mang theo những gánh tre nặng qua các con đường núi.
our neighbor owns three strong kentans that work on different farms.
Người hàng xóm của chúng ta sở hữu ba con kentan khỏe mạnh làm việc trên các nông trại khác nhau.
the kentans are considered sacred animals in some filipino traditions.
Người Kentan được coi là loài động vật thiêng liêng trong một số truyền thống Philippines.
early morning mist covered the grazing kentans in the pasture.
Sương sớm bao phủ những con kentan đang ăn cỏ trên cánh đồng.
the kentans' hooves churned the wet earth as they plowed the field.
Chân của người Kentan khuấy động đất ẩm ướt khi họ cày ruộng.
local farmers gather to celebrate the annual festival honoring the kentans.
Những nông dân địa phương tụ tập để kỷ niệm lễ hội hàng năm tôn vinh người Kentan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay