keycard

[Mỹ]/ˈkiːkɑːd/
[Anh]/ˈkiːkɑːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tấm thẻ dùng để mở khóa điện tử; Thẻ nhận diện; Thẻ (từ ngữ chung); Thẻ khóa hoặc tấm thẻ khóa
Các dạng của từ
số nhiềukeycards

Cụm từ & Cách kết hợp

keycard access

truy cập bằng thẻ từ

keycard reader

đọc thẻ từ

keycard system

hệ thống thẻ từ

hotel keycard

thẻ từ khách sạn

room keycard

thẻ từ phòng

lost keycard

mất thẻ từ

keycard door

cửa thẻ từ

keycard entry

điều khiển ra vào bằng thẻ từ

keycard replacement

thay thế thẻ từ

keycard fee

phí thẻ từ

Câu ví dụ

the hotel guest inserted the keycard into the slot to access their room.

Khách sạn khách hàng chèn thẻ vào khe để truy cập phòng của họ.

the office building uses a keycard system for secure entry.

Tòa nhà văn phòng sử dụng hệ thống thẻ để vào an toàn.

i accidentally left my keycard in the hotel room this morning.

Tôi vô tình để lại thẻ của tôi trong phòng khách sạn vào sáng nay.

the keycard reader malfunctioned, preventing employees from entering.

Đầu đọc thẻ bị sự cố, ngăn cản nhân viên vào.

please return your keycard to the front desk upon checkout.

Vui lòng trả lại thẻ của bạn tại quầy lễ tân khi check-out.

the security guard requested to see her keycard before allowing entry.

Bảo vệ an ninh yêu cầu xem thẻ của cô ấy trước khi cho phép vào.

a new electronic keycard system will replace the old lock mechanism.

Một hệ thống thẻ điện tử mới sẽ thay thế cơ chế khóa cũ.

he swiped his keycard at the entrance and the door unlocked immediately.

Anh ấy quẹt thẻ của mình tại cửa ra vào và cửa lập tức mở khóa.

the hotel provides a complimentary keycard for wi-fi access.

Khách sạn cung cấp một thẻ miễn phí để truy cập wifi.

report a lost keycard immediately to prevent unauthorized access.

Báo cáo việc mất thẻ ngay lập tức để ngăn chặn truy cập trái phép.

the keycard fell out of my pocket while i was walking.

Thẻ rơi ra khỏi túi của tôi khi tôi đang đi bộ.

each employee must carry their keycard at all times while on duty.

Mỗi nhân viên phải mang theo thẻ của họ mọi lúc khi đang làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay