khons

[Mỹ]/kɒnz/
[Anh]/kɑːnz/

Dịch

n. số nhiều của khon; điệu múa mặt nạ Thái (loại múa truyền thống của Thái Lan); tên riêng (sử dụng ở Campuchia và Việt Nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

khonsed

Vietnamese_translation

khonsing

Vietnamese_translation

more khons

Vietnamese_translation

most khons

Vietnamese_translation

khonsness

Vietnamese_translation

khonses

Vietnamese_translation

unkhons

Vietnamese_translation

khons-like

Vietnamese_translation

pre-khons

Vietnamese_translation

khonsly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

ancient egyptians worshipped khons as the god of the moon.

Dân tộc Ai Cập cổ đại thờ phụng Khons như vị thần của mặt trăng.

pilgrims traveled to the great temple of khons at thebes.

Những người hành hương đã đi đến ngôi đền lớn của Khons tại Thebes.

priests performed sacred rituals to honor khons each night.

Những người thầy tế lễ đã thực hiện các nghi lễ thiêng liêng để tôn vinh Khons mỗi đêm.

the pharaoh offered precious gifts to the statue of khons.

Vua đã dâng những món quà quý giá cho bức tượng của Khons.

sailors prayed to khons for protection during their voyages.

Những người thủy thủ cầu nguyện với Khons để được bảo vệ trong các chuyến hành trình của họ.

khons was believed to control the flow of the nile river.

Khons được cho là có thể kiểm soát dòng chảy của sông Nile.

the crescent moon represented the sacred power of khons.

Nguyệt thực đại diện cho sức mạnh thiêng liêng của Khons.

worshippers brought offerings to the shrine of khons.

Những người sùng đạo mang theo các vật cúng dâng đến nơi thờ phụng của Khons.

archaeologists discovered ancient texts describing the deeds of khons.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những văn bản cổ đại mô tả các hành động của Khons.

the cult of khons spread throughout the egyptian empire.

Tín ngưỡng của Khons lan rộng khắp đế chế Ai Cập.

egyptians believed khons protected children and travelers.

Dân Ai Cập tin rằng Khons bảo vệ trẻ em và những người du khách.

the monthly cycle of the moon was sacred to khons.

Vòng trăng hàng tháng là thiêng liêng đối với Khons.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay