kidnaper

[Mỹ]/ˈkɪdnæpə/
[Anh]/ˈkɪdnæpər/

Dịch

n. người bắt cóc hoặc đưa ai đó đi trái phép.
Word Forms
số nhiềukidnapers

Cụm từ & Cách kết hợp

kidnaper arrested

bắt giữ kẻ bắt cóc

suspected kidnaper

nghi phạm bắt cóc

kidnaper's motive

động cơ của kẻ bắt cóc

professional kidnaper

kẻ bắt cóc chuyên nghiệp

stop a kidnaper

ngăn chặn kẻ bắt cóc

kidnaper released

kẻ bắt cóc được thả

hunt kidnaper

săn lùng kẻ bắt cóc

kidnaper identified

kẻ bắt cóc đã bị xác định

former kidnaper

kẻ bắt cóc đã từng

Câu ví dụ

the police are searching for the kidnaper who stole the child from the park.

cảnh sát đang tìm kiếm kẻ bắt cóc đã đánh cắp đứa trẻ từ công viên.

witnesses described the kidnaper as a tall man with a dark hat.

những nhân chứng mô tả kẻ bắt cóc là một người đàn ông cao lớn với mũ tối màu.

the kidnaper demanded a large ransom for the safe return of the victim.

kẻ bắt cóc đòi một khoản tiền chuộc lớn để trả lại nạn nhân an toàn.

authorities warned the public about the dangerous kidnaper operating in the area.

các nhà chức trách cảnh báo công chúng về kẻ bắt cóc nguy hiểm hoạt động trong khu vực.

the kidnaper's motive remains unclear, and the investigation continues.

động cơ của kẻ bắt cóc vẫn chưa rõ ràng và cuộc điều tra vẫn tiếp diễn.

the fbi joined the local police in the search for the kidnaper.

fbi đã tham gia cùng với cảnh sát địa phương trong cuộc tìm kiếm kẻ bắt cóc.

the suspect was identified as a known kidnaper with a history of violence.

nghi phạm đã bị xác định là một kẻ bắt cóc đã có tiền án tiền sự về bạo lực.

the kidnaper left a cryptic message at the scene of the crime.

kẻ bắt cóc đã để lại một thông điệp khó hiểu tại hiện trường vụ án.

the family hired a private investigator to track down the kidnaper.

gia đình đã thuê một thám tử tư để truy tìm kẻ bắt cóc.

the kidnaper's methods were ruthless and showed no regard for human life.

phương pháp của kẻ bắt cóc tàn nhẫn và không hề quan tâm đến tính mạng con người.

the police questioned several individuals suspected of being the kidnaper.

cảnh sát thẩm vấn một số người bị nghi ngờ là kẻ bắt cóc.

the news reported on the arrest of the suspected kidnaper.

tin tức đưa tin về việc bắt giữ nghi phạm bị tình nghi là kẻ bắt cóc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay