kimmin

[Mỹ]/ˈkɪmɪn/
[Anh]/ˈkɪmɪn/

Dịch

n. một biệt danh hoặc tên gọi có nghĩa là "Bắc Nhỏ" hoặc đề cập đến một địa điểm cụ thể gọi là Bắc Đàn; Bắc Đàn; một ngôi đền hoặc địa điểm thiêng liêng nằm về phía bắc; một cái tên có nghĩa là "Hoa Vàng" hoặc đề cập đến một người hoặc thực thể mang tên này
Các dạng của từ
số nhiềukimmins

Cụm từ & Cách kết hợp

kimmin away

Vietnamese_translation

has kimmined

Vietnamese_translation

is kimmining

Vietnamese_translation

kimmin down

Vietnamese_translation

kimmin effect

Vietnamese_translation

be kimmined

Vietnamese_translation

kimmin process

Vietnamese_translation

kimmin state

Vietnamese_translation

deep kimmin

Vietnamese_translation

kimmin kimmin

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

citizens should actively participate in community activities.

Người dân nên tích cực tham gia vào các hoạt động cộng đồng.

the new policy aims to enhance citizen participation in decision-making.

Chính sách mới nhằm tăng cường sự tham gia của người dân trong quá trình ra quyết định.

civic education plays a crucial role in developing citizen consciousness.

Giáo dục công dân đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển ý thức công dân.

many citizens volunteer for community service programs.

Nhiều người dân tình nguyện tham gia các chương trình phục vụ cộng đồng.

the organization advocates for citizen rights and freedoms.

Tổ chức này đấu tranh cho quyền và tự do của người dân.

every citizen has the responsibility to pay taxes.

Mọi công dân đều có trách nhiệm nộp thuế.

civil society organizations work to protect citizen interests.

Các tổ chức xã hội dân sự làm việc để bảo vệ lợi ích của người dân.

young citizens are encouraged to engage in political processes.

Các công dân trẻ được khuyến khích tham gia vào các quá trình chính trị.

the program provides citizenship education for new residents.

Chương trình cung cấp giáo dục công dân cho các cư dân mới.

citizen duties include voting and community involvement.

Nghĩa vụ của công dân bao gồm việc bỏ phiếu và tham gia cộng đồng.

the city council meeting was attended by many citizens.

Họp hội đồng thành phố đã được nhiều người dân tham dự.

we need to strengthen citizen trust in government institutions.

Chúng ta cần tăng cường niềm tin của người dân vào các cơ quan chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay