| số nhiều | kkks |
the detective uncovered a link between the suspect and the kkk.
Thám tử đã phát hiện ra mối liên hệ giữa nghi phạm và KKK.
historians study the kkk to understand the history of racism.
Các nhà sử học nghiên cứu KKK để hiểu rõ lịch sử của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
the rise of the kkk in the 1920s was a dark chapter.
Sự trỗi dậy của KKK vào những năm 1920 là một chương đen tối.
fbi files contain extensive documentation on the kkk.
Các hồ sơ của FBI chứa nhiều tài liệu chi tiết về KKK.
she gasped when she saw the kkk burning a cross nearby.
Cô ấy kêu lên khi thấy KKK đang đốt một cái thập tự giá gần đó.
membership in the kkk is a matter of public record.
Việc tham gia KKK là một vấn đề được ghi trong hồ sơ công khai.
the kkk was founded by confederate veterans in tennessee.
KKK được thành lập bởi các cựu binh Liên minh miền Nam ở Tennessee.
activists gathered to protest the kkk rally downtown.
Các nhà hoạt động tụ tập để phản đối cuộc mít tinh của KKK ở trung tâm thành phố.
the kkk uses white hoods to hide their identities.
KKK sử dụng những chiếc áo choàng trắng để che giấu danh tính của họ.
a whistleblower revealed the politician's ties to the kkk.
Một người tiết lộ thông tin đã phơi bày mối liên hệ của chính trị gia với KKK.
the film portrays the kkk as a terrorist organization.
Bộ phim miêu tả KKK như một tổ chức khủng bố.
they printed pamphlets to expose local kkk activity.
Họ in các tờ rơi để phơi bày hoạt động của KKK địa phương.
the detective uncovered a link between the suspect and the kkk.
Thám tử đã phát hiện ra mối liên hệ giữa nghi phạm và KKK.
historians study the kkk to understand the history of racism.
Các nhà sử học nghiên cứu KKK để hiểu rõ lịch sử của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
the rise of the kkk in the 1920s was a dark chapter.
Sự trỗi dậy của KKK vào những năm 1920 là một chương đen tối.
fbi files contain extensive documentation on the kkk.
Các hồ sơ của FBI chứa nhiều tài liệu chi tiết về KKK.
she gasped when she saw the kkk burning a cross nearby.
Cô ấy kêu lên khi thấy KKK đang đốt một cái thập tự giá gần đó.
membership in the kkk is a matter of public record.
Việc tham gia KKK là một vấn đề được ghi trong hồ sơ công khai.
the kkk was founded by confederate veterans in tennessee.
KKK được thành lập bởi các cựu binh Liên minh miền Nam ở Tennessee.
activists gathered to protest the kkk rally downtown.
Các nhà hoạt động tụ tập để phản đối cuộc mít tinh của KKK ở trung tâm thành phố.
the kkk uses white hoods to hide their identities.
KKK sử dụng những chiếc áo choàng trắng để che giấu danh tính của họ.
a whistleblower revealed the politician's ties to the kkk.
Một người tiết lộ thông tin đã phơi bày mối liên hệ của chính trị gia với KKK.
the film portrays the kkk as a terrorist organization.
Bộ phim miêu tả KKK như một tổ chức khủng bố.
they printed pamphlets to expose local kkk activity.
Họ in các tờ rơi để phơi bày hoạt động của KKK địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay