She grabbed a kleenex to wipe her tears.
Cô ấy lấy một chiếc giấy ăn để lau nước mắt.
He always carries a pack of kleenex in his bag.
Anh ấy luôn mang theo một hộp giấy ăn trong túi của mình.
I need to buy more kleenex for the office.
Tôi cần mua thêm giấy ăn cho văn phòng.
The kleenex box is empty, we need to refill it.
Hộp giấy ăn đã hết, chúng tôi cần phải đổ đầy lại.
She sneezed and reached for a kleenex.
Cô ấy hắt hơi và với lấy một chiếc giấy ăn.
He offered her a kleenex when he saw her crying.
Khi thấy cô ấy khóc, anh ấy đưa cho cô ấy một chiếc giấy ăn.
The kleenex on the table is crumpled.
Chiếc giấy ăn trên bàn bị nhăn.
She always keeps a box of kleenex on her desk.
Cô ấy luôn giữ một hộp giấy ăn trên bàn làm việc của mình.
He used a kleenex to clean his glasses.
Anh ấy dùng giấy ăn để lau kính.
The kleenex brand is known for its softness.
Thương hiệu giấy ăn nổi tiếng với độ mềm mại của nó.
She grabbed a kleenex to wipe her tears.
Cô ấy lấy một chiếc giấy ăn để lau nước mắt.
He always carries a pack of kleenex in his bag.
Anh ấy luôn mang theo một hộp giấy ăn trong túi của mình.
I need to buy more kleenex for the office.
Tôi cần mua thêm giấy ăn cho văn phòng.
The kleenex box is empty, we need to refill it.
Hộp giấy ăn đã hết, chúng tôi cần phải đổ đầy lại.
She sneezed and reached for a kleenex.
Cô ấy hắt hơi và với lấy một chiếc giấy ăn.
He offered her a kleenex when he saw her crying.
Khi thấy cô ấy khóc, anh ấy đưa cho cô ấy một chiếc giấy ăn.
The kleenex on the table is crumpled.
Chiếc giấy ăn trên bàn bị nhăn.
She always keeps a box of kleenex on her desk.
Cô ấy luôn giữ một hộp giấy ăn trên bàn làm việc của mình.
He used a kleenex to clean his glasses.
Anh ấy dùng giấy ăn để lau kính.
The kleenex brand is known for its softness.
Thương hiệu giấy ăn nổi tiếng với độ mềm mại của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay