kleibers

[Mỹ]/ˈklaɪbəz/
[Anh]/ˈklaɪbərz/

Dịch

n. số nhiều của Kleiber; họ tên gốc Đức, Nga và Ba Lan.

Cụm từ & Cách kết hợp

kleibers theorem

Vietnamese_translation

kleibers law

Vietnamese_translation

kleibers method

Vietnamese_translation

kleibers principle

Vietnamese_translation

kleibers equation

Vietnamese_translation

kleibers formula

Vietnamese_translation

kleibers theory

Vietnamese_translation

kleibers model

Vietnamese_translation

kleibers constant

Vietnamese_translation

kleibers hypothesis

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the experienced kleibers carefully measured the soil composition before planting.

Người kleibers có kinh nghiệm đã cẩn thận đo lường thành phần đất trước khi trồng cây.

modern kleibers have developed new techniques for analyzing clay deposits.

Người kleibers hiện đại đã phát triển các kỹ thuật mới để phân tích các lớp đất sét.

the team of kleibers presented their findings at the international geology conference.

Đội ngũ kleibers đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị địa chất quốc tế.

skilled kleibers can identify different soil types by touch and appearance.

Người kleibers có tay nghề có thể xác định các loại đất khác nhau bằng cảm giác và vẻ ngoài.

the research conducted by kleibers has advanced our understanding of sedimentary formations.

Nghiên cứu do kleibers thực hiện đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về các cấu trúc trầm tích.

young kleibers often apprentice with senior experts for years before working independently.

Người kleibers trẻ thường học việc với các chuyên gia cao cấp trong nhiều năm trước khi làm việc độc lập.

the kleibers association published new guidelines for soil classification last month.

Hội đồng kleibers đã công bố các hướng dẫn mới về phân loại đất vào tháng trước.

collaborative kleibers from multiple countries are studying climate effects on soil erosion.

Các kleibers hợp tác từ nhiều quốc gia đang nghiên cứu tác động của khí hậu đến xói mòn đất.

the traditional methods used by kleibers have been passed down through generations.

Các phương pháp truyền thống được kleibers sử dụng đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

innovative kleibers are incorporating technology into their field research methods.

Các kleibers sáng tạo đang tích hợp công nghệ vào phương pháp nghiên cứu ngoài trời của họ.

the conference attracted kleibers and soil scientists from around the world.

Hội nghị đã thu hút các kleibers và các nhà khoa học về đất từ khắp nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay