knock-knees

[Mỹ]/[nɒk ˈniːz]/
[Anh]/[nɒk ˈniːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng hai đầu gối cong ra ngoài; chân cong đầu gối.

Cụm từ & Cách kết hợp

knock-kneed child

trẻ em cong gối

knock-kneed stance

tư thế cong gối

had knock-knees

có cong gối

severe knock-knees

cong gối nặng

knock-kneed legs

chân cong gối

with knock-knees

có cong gối

child with knock-knees

trẻ em có cong gối

knock-kneed appearance

vẻ ngoài cong gối

showing knock-knees

thể hiện cong gối

knock-kneed posture

tư thế cong gối

Câu ví dụ

the child's knock-knees were quite noticeable in the photos.

Chân vòng kiềng của đứa trẻ rất rõ ràng trong các bức ảnh.

he worried about his son's developing knock-knees and took him to the doctor.

Anh lo lắng về tình trạng chân vòng kiềng đang phát triển của con trai mình và đưa anh ấy đến gặp bác sĩ.

knock-knees can sometimes be corrected with bracing and physical therapy.

Chân vòng kiềng đôi khi có thể được khắc phục bằng cách sử dụng dụng cụ nắn chỉnh và vật lý trị liệu.

the doctor examined the patient's knock-knees to assess the severity.

Bác sĩ đã kiểm tra chân vòng kiềng của bệnh nhân để đánh giá mức độ nghiêm trọng.

severe knock-knees can lead to pain and difficulty walking.

Chân vòng kiềng nặng có thể gây đau và khó khăn khi đi lại.

early detection of knock-knees is important for effective treatment.

Phát hiện sớm chân vòng kiềng là rất quan trọng đối với điều trị hiệu quả.

she tried to hide her knock-knees with wide-leg pants.

Cô ấy cố gắng che giấu chân vòng kiềng của mình bằng quần ống rộng.

knock-knees are a common condition in young children.

Chân vòng kiềng là một tình trạng phổ biến ở trẻ nhỏ.

the orthopedic surgeon specialized in treating knock-knees.

Bác sĩ chỉnh hình chuyên về điều trị chân vòng kiềng.

regular check-ups can help monitor the progression of knock-knees.

Các cuộc kiểm tra định kỳ có thể giúp theo dõi sự tiến triển của chân vòng kiềng.

he was self-conscious about his knock-knees growing up.

Anh cảm thấy tự ti về chân vòng kiềng khi lớn lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay