know-how

[Mỹ]/ˈnəʊˌhaʊ/
[Anh]/ˈnoʊˌhaʊ/

Dịch

n. kiến thức hoặc kỹ năng thực tế; chuyên môn; công nghệ độc quyền
Word Forms
số nhiềuknow-hows

Cụm từ & Cách kết hợp

lack know-how

thiếu kiến thức chuyên môn

show know-how

cho thấy kiến thức chuyên môn

apply know-how

áp dụng kiến thức chuyên môn

technical know-how

kiến thức chuyên môn kỹ thuật

business know-how

kiến thức chuyên môn kinh doanh

with know-how

với kiến thức chuyên môn

gain know-how

tích lũy kiến thức chuyên môn

demonstrate know-how

chứng minh kiến thức chuyên môn

essential know-how

kiến thức chuyên môn cần thiết

Câu ví dụ

the company's success is largely due to their extensive know-how in the field.

thành công của công ty phần lớn là nhờ kiến thức chuyên môn sâu rộng của họ trong lĩnh vực này.

acquiring the necessary know-how is crucial for starting a new business.

việc có được kiến thức chuyên môn cần thiết là rất quan trọng để bắt đầu một doanh nghiệp mới.

she has a wealth of know-how regarding sustainable farming practices.

cô ấy có rất nhiều kiến thức chuyên môn về các phương pháp canh tác bền vững.

we need to share our know-how with the younger generation of engineers.

chúng ta cần chia sẻ kiến thức chuyên môn của mình với thế hệ kỹ sư trẻ hơn.

the project required specialized know-how that we didn't initially possess.

dự án đòi hỏi kiến thức chuyên môn chuyên biệt mà ban đầu chúng tôi không có.

gaining practical know-how is more valuable than theoretical knowledge.

việc có được kiến thức chuyên môn thực tế có giá trị hơn kiến thức lý thuyết.

the consultant brought valuable know-how to improve our operational efficiency.

cố vấn đã mang lại kiến thức chuyên môn có giá trị để cải thiện hiệu quả hoạt động của chúng tôi.

sharing know-how across departments can foster innovation within the company.

việc chia sẻ kiến thức chuyên môn giữa các phòng ban có thể thúc đẩy sự đổi mới trong công ty.

he demonstrated impressive technical know-how during the troubleshooting process.

anh ấy đã thể hiện kiến thức chuyên môn kỹ thuật ấn tượng trong quá trình khắc phục sự cố.

the training program aims to impart essential know-how to new employees.

chương trình đào tạo nhằm mục đích truyền đạt kiến thức chuyên môn thiết yếu cho nhân viên mới.

they leveraged their industry know-how to secure a major contract.

họ đã tận dụng kiến thức chuyên môn trong ngành của mình để đảm bảo một hợp đồng lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay