know-it-alls

[US]/[ˈnəʊɪtɔːl]/
[UK]/[ˈnoʊɪtɔːl]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người nghĩ rằng họ biết tất cả mọi thứ và thường khoe khoang về kiến thức của họ một cách khó chịu.; (thông tục) Một người quá tự tin và thường nói xuống với người khác.

Phrases & Collocations

dealing with know-it-alls

đối phó với những người tỏ ra biết tuốt

full of know-it-alls

tràn ngập những người tỏ ra biết tuốt

know-it-all attitude

thái độ tỏ ra biết tuốt

avoid know-it-alls

tránh những người tỏ ra biết tuốt

one know-it-all

một người tỏ ra biết tuốt

know-it-all thinks

những người tỏ ra biết tuốt nghĩ

stop know-it-alls

dừng những người tỏ ra biết tuốt

know-it-all behavior

hành vi của những người tỏ ra biết tuốt

group of know-it-alls

nhóm những người tỏ ra biết tuốt

Example Sentences

we tried to ignore the know-it-alls at the party.

Chúng tôi đã cố gắng phớt lờ những người tỏ ra biết tuốt tại bữa tiệc.

he's a classic know-it-all, always correcting everyone.

Anh ấy là một người biết tuốt điển hình, luôn luôn sửa lỗi của mọi người.

don't let the know-it-alls ruin your fun at the conference.

Đừng để những người tỏ ra biết tuốt làm hỏng niềm vui của bạn tại hội nghị.

the know-it-alls often give unsolicited advice.

Những người tỏ ra biết tuốt thường đưa ra lời khuyên không được yêu cầu.

i'm tired of dealing with these know-it-alls.

Tôi mệt mỏi vì phải đối phó với những người tỏ ra biết tuốt này.

she rolled her eyes at the group of know-it-alls.

Cô ấy nhếch mép với nhóm những người tỏ ra biết tuốt.

the know-it-alls dominated the discussion, interrupting others.

Những người tỏ ra biết tuốt đã thống trị cuộc thảo luận, xen ngang vào lời của người khác.

he acted like a know-it-all, lecturing us on the topic.

Anh ấy cư xử như một người biết tuốt, giảng bài cho chúng tôi về chủ đề đó.

we just want to enjoy the game, not listen to the know-it-alls.

Chúng tôi chỉ muốn tận hưởng trò chơi, không phải nghe những người tỏ ra biết tuốt.

the know-it-alls often lack self-awareness.

Những người tỏ ra biết tuốt thường thiếu tự nhận thức.

despite being a know-it-all, he's not always right.

Mặc dù là một người tỏ ra biết tuốt, nhưng anh ấy không phải lúc nào cũng đúng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now