knut

[Mỹ]/kəˈnjuːt/
[Anh]/kəˈnuːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(=Canute) một người đàn ông sành điệu; một người đàn ông quá quan tâm đến ngoại hình và thời trang; một tay chơi; một người đàn ông sống một lối sống xa hoa
Word Forms
số nhiềuknuts

Cụm từ & Cách kết hợp

knut coin

đồng knut

knut value

giá trị knut

knut price

giá knut

knut collector

người sưu tầm knut

knut exchange

trao đổi knut

knut market

thị trường knut

knut worth

giá trị của knut

knut denomination

mệnh giá knut

knut transaction

giao dịch knut

knut history

lịch sử knut

Câu ví dụ

he paid for the candy with a knut.

anh ấy đã trả tiền cho kẹo bằng một knut.

she found a knut on the ground.

cô ấy tìm thấy một knut trên mặt đất.

they exchanged knuts for the tickets.

họ đổi knuts lấy vé.

every knut counts when saving money.

mỗi knut đều có giá trị khi tiết kiệm tiền.

the shop sells items for just a few knuts.

cửa hàng bán đồ đạc chỉ với một vài knuts.

he collected knuts as a hobby.

anh ấy sưu tầm knuts như một sở thích.

she dropped a knut while walking.

cô ấy làm rơi một knut khi đang đi bộ.

knuts are often used in wizarding games.

knuts thường được sử dụng trong các trò chơi phù thủy.

he saved his knuts for a special occasion.

anh ấy tiết kiệm knuts cho một dịp đặc biệt.

the children played with their knut coins.

các bạn nhỏ chơi đùa với những đồng knut của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay