| số nhiều | knuts |
knut coin
đồng knut
knut value
giá trị knut
knut price
giá knut
knut collector
người sưu tầm knut
knut exchange
trao đổi knut
knut market
thị trường knut
knut worth
giá trị của knut
knut denomination
mệnh giá knut
knut transaction
giao dịch knut
knut history
lịch sử knut
he paid for the candy with a knut.
anh ấy đã trả tiền cho kẹo bằng một knut.
she found a knut on the ground.
cô ấy tìm thấy một knut trên mặt đất.
they exchanged knuts for the tickets.
họ đổi knuts lấy vé.
every knut counts when saving money.
mỗi knut đều có giá trị khi tiết kiệm tiền.
the shop sells items for just a few knuts.
cửa hàng bán đồ đạc chỉ với một vài knuts.
he collected knuts as a hobby.
anh ấy sưu tầm knuts như một sở thích.
she dropped a knut while walking.
cô ấy làm rơi một knut khi đang đi bộ.
knuts are often used in wizarding games.
knuts thường được sử dụng trong các trò chơi phù thủy.
he saved his knuts for a special occasion.
anh ấy tiết kiệm knuts cho một dịp đặc biệt.
the children played with their knut coins.
các bạn nhỏ chơi đùa với những đồng knut của họ.
knut coin
đồng knut
knut value
giá trị knut
knut price
giá knut
knut collector
người sưu tầm knut
knut exchange
trao đổi knut
knut market
thị trường knut
knut worth
giá trị của knut
knut denomination
mệnh giá knut
knut transaction
giao dịch knut
knut history
lịch sử knut
he paid for the candy with a knut.
anh ấy đã trả tiền cho kẹo bằng một knut.
she found a knut on the ground.
cô ấy tìm thấy một knut trên mặt đất.
they exchanged knuts for the tickets.
họ đổi knuts lấy vé.
every knut counts when saving money.
mỗi knut đều có giá trị khi tiết kiệm tiền.
the shop sells items for just a few knuts.
cửa hàng bán đồ đạc chỉ với một vài knuts.
he collected knuts as a hobby.
anh ấy sưu tầm knuts như một sở thích.
she dropped a knut while walking.
cô ấy làm rơi một knut khi đang đi bộ.
knuts are often used in wizarding games.
knuts thường được sử dụng trong các trò chơi phù thủy.
he saved his knuts for a special occasion.
anh ấy tiết kiệm knuts cho một dịp đặc biệt.
the children played with their knut coins.
các bạn nhỏ chơi đùa với những đồng knut của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay