kobe

[Mỹ]/ˈkəʊbeɪ/
[Anh]/ˈkoʊbeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố cảng nằm ở bờ tây nam của Honshu, Nhật Bản
Word Forms
số nhiềukobes

Cụm từ & Cách kết hợp

kobe bryant

Kobe Bryant

kobe beef

thịt bò Kobe

kobe city

thành phố Kobe

kobe sneakers

giày thể thao Kobe

kobe tribute

tưởng nhớ Kobe

kobe fan

fan Kobe

kobe highlights

những khoảnh khắc nổi bật của Kobe

kobe jersey

áo đấu Kobe

kobe legacy

di sản của Kobe

kobe story

câu chuyện về Kobe

Câu ví dụ

kobe is known for his incredible work ethic.

Kobe nổi tiếng với đạo đức làm việc đáng kinh ngạc của anh ấy.

many fans idolize kobe for his skills on the court.

Nhiều người hâm mộ thần tượng Kobe vì những kỹ năng của anh ấy trên sân.

kobe won five nba championships during his career.

Trong sự nghiệp của mình, Kobe đã giành được năm chức vô địch NBA.

his dedication to basketball was unmatched, like kobe's.

Sự tận tâm của anh ấy với bóng rổ là vô song, như Kobe vậy.

kobe inspired a generation of basketball players.

Kobe đã truyền cảm hứng cho một thế hệ cầu thủ bóng rổ.

after retiring, kobe focused on storytelling and film.

Sau khi giải nghệ, Kobe tập trung vào kể chuyện và phim ảnh.

kobe's legacy will live on forever in sports history.

Di sản của Kobe sẽ sống mãi trong lịch sử thể thao.

he was known for his competitive spirit, just like kobe.

Anh ấy nổi tiếng với tinh thần cạnh tranh, giống như Kobe.

kobe's jersey number was 24, which is iconic.

Số áo của Kobe là 24, một con số mang tính biểu tượng.

many players look up to kobe as a role model.

Nhiều cầu thủ coi Kobe là hình mẫu lý tưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay