koinonias

[Mỹ]/ˌkɔɪ.nəˈniː.ə/
[Anh]/ˌkɔɪ.nəˈniː.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tham gia chung hoặc tình bạn

Cụm từ & Cách kết hợp

koinonia fellowship

tình huynh đệ

koinonia community

cộng đồng

koinonia love

tình yêu thương

koinonia spirit

tinh thần

koinonia relationship

mối quan hệ

koinonia sharing

chia sẻ

koinonia unity

sự thống nhất

koinonia support

sự hỗ trợ

koinonia service

phục vụ

koinonia mission

sứ mệnh

Câu ví dụ

in the community, we strive for koinonia.

trong cộng đồng, chúng tôi nỗ lực hướng tới koinonia.

koinonia is essential for building strong relationships.

koinonia là điều cần thiết để xây dựng các mối quan hệ bền chặt.

the church promotes koinonia among its members.

nhà thờ thúc đẩy koinonia giữa các thành viên của nó.

we experience koinonia during our weekly gatherings.

chúng tôi trải nghiệm koinonia trong các buổi tụ họp hàng tuần của chúng tôi.

koinonia encourages sharing and support.

koinonia khuyến khích chia sẻ và hỗ trợ.

through koinonia, we grow spiritually together.

thông qua koinonia, chúng tôi cùng nhau phát triển về mặt tinh thần.

true koinonia fosters a sense of belonging.

koinonia đích thực nuôi dưỡng cảm giác thuộc về.

koinonia can be found in acts of kindness.

koinonia có thể được tìm thấy trong những hành động tử tế.

sharing meals is a form of koinonia.

chia sẻ bữa ăn là một hình thức của koinonia.

koinonia is a vital aspect of our faith journey.

koinonia là một khía cạnh quan trọng của hành trình đức tin của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay