koinonia fellowship
tình huynh đệ
koinonia community
cộng đồng
koinonia love
tình yêu thương
koinonia spirit
tinh thần
koinonia relationship
mối quan hệ
koinonia sharing
chia sẻ
koinonia unity
sự thống nhất
koinonia support
sự hỗ trợ
koinonia service
phục vụ
koinonia mission
sứ mệnh
in the community, we strive for koinonia.
trong cộng đồng, chúng tôi nỗ lực hướng tới koinonia.
koinonia is essential for building strong relationships.
koinonia là điều cần thiết để xây dựng các mối quan hệ bền chặt.
the church promotes koinonia among its members.
nhà thờ thúc đẩy koinonia giữa các thành viên của nó.
we experience koinonia during our weekly gatherings.
chúng tôi trải nghiệm koinonia trong các buổi tụ họp hàng tuần của chúng tôi.
koinonia encourages sharing and support.
koinonia khuyến khích chia sẻ và hỗ trợ.
through koinonia, we grow spiritually together.
thông qua koinonia, chúng tôi cùng nhau phát triển về mặt tinh thần.
true koinonia fosters a sense of belonging.
koinonia đích thực nuôi dưỡng cảm giác thuộc về.
koinonia can be found in acts of kindness.
koinonia có thể được tìm thấy trong những hành động tử tế.
sharing meals is a form of koinonia.
chia sẻ bữa ăn là một hình thức của koinonia.
koinonia is a vital aspect of our faith journey.
koinonia là một khía cạnh quan trọng của hành trình đức tin của chúng tôi.
koinonia fellowship
tình huynh đệ
koinonia community
cộng đồng
koinonia love
tình yêu thương
koinonia spirit
tinh thần
koinonia relationship
mối quan hệ
koinonia sharing
chia sẻ
koinonia unity
sự thống nhất
koinonia support
sự hỗ trợ
koinonia service
phục vụ
koinonia mission
sứ mệnh
in the community, we strive for koinonia.
trong cộng đồng, chúng tôi nỗ lực hướng tới koinonia.
koinonia is essential for building strong relationships.
koinonia là điều cần thiết để xây dựng các mối quan hệ bền chặt.
the church promotes koinonia among its members.
nhà thờ thúc đẩy koinonia giữa các thành viên của nó.
we experience koinonia during our weekly gatherings.
chúng tôi trải nghiệm koinonia trong các buổi tụ họp hàng tuần của chúng tôi.
koinonia encourages sharing and support.
koinonia khuyến khích chia sẻ và hỗ trợ.
through koinonia, we grow spiritually together.
thông qua koinonia, chúng tôi cùng nhau phát triển về mặt tinh thần.
true koinonia fosters a sense of belonging.
koinonia đích thực nuôi dưỡng cảm giác thuộc về.
koinonia can be found in acts of kindness.
koinonia có thể được tìm thấy trong những hành động tử tế.
sharing meals is a form of koinonia.
chia sẻ bữa ăn là một hình thức của koinonia.
koinonia is a vital aspect of our faith journey.
koinonia là một khía cạnh quan trọng của hành trình đức tin của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay