koninis

[Mỹ]/kəʊˈniːni/
[Anh]/koʊˈniːni/

Dịch

n. Hoa chuông New Zealand

Cụm từ & Cách kết hợp

konini fruit

thanh quả konini

konini tree

cây konini

konini flavor

vị konini

konini juice

nước ép konini

konini plant

cây trồng konini

konini seeds

hạt konini

konini market

chợ konini

konini dish

món ăn konini

konini recipe

công thức nấu ăn konini

konini harvest

mùa thu hoạch konini

Câu ví dụ

she has a konini for adventure.

Cô ấy có một niềm đam mê phiêu lưu.

he found a konini in the forest.

Anh ấy tìm thấy một niềm đam mê trong rừng.

they always konini together during the weekends.

Họ luôn cùng nhau theo đuổi niềm đam mê vào cuối tuần.

she has a konini for painting.

Cô ấy có một niềm đam mê với hội họa.

he expressed his konini for music.

Anh ấy bày tỏ niềm đam mê của mình với âm nhạc.

we should konini our efforts to succeed.

Chúng ta nên tập trung nỗ lực để thành công.

she felt a konini towards helping others.

Cô ấy cảm thấy có một niềm đam mê với việc giúp đỡ người khác.

he has a konini for learning new languages.

Anh ấy có một niềm đam mê học các ngôn ngữ mới.

they share a konini for traveling.

Họ chia sẻ một niềm đam mê với việc đi du lịch.

she showed a konini for environmental issues.

Cô ấy thể hiện một niềm đam mê với các vấn đề môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay