kraft

[Mỹ]/krɑːft/
[Anh]/kræft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giấy nâu cứng thường được sử dụng để đóng gói, làm đồ thủ công, v.v.
Word Forms
số nhiềukrafts

Cụm từ & Cách kết hợp

kraft paper

giấy kraft

kraft bag

túi kraft

kraft box

hộp kraft

kraft packaging

bao bì kraft

kraft envelope

phong bì kraft

kraft pulp

bột giấy kraft

kraft liner

giấy lót kraft

Câu ví dụ

Six years old Jacaranda copaia wood was used as raw material for kraft pulping in lab.

Gỗ Jacaranda copaia sáu năm tuổi đã được sử dụng làm nguyên liệu thô cho quá trình bột hóa kraft trong phòng thí nghiệm.

Package and storage: PE film-lined, midst bilaminar Kraft paper woven bag.

Bao bì và bảo quản: Túi dệt giấy Kraft hai lớp lót màng PE.

For example, in bondid hygrogram, the absolute humidity bleaching Board for up to 6%, and the absolute unbleached kraft paper up to 7.5% humidity.

Ví dụ, trong hygrogram liên kết, độ ẩm tuyệt đối của tấm tẩy trắng là tối đa 6% và độ ẩm tuyệt đối của giấy kraft chưa tẩy trắng là tối đa 7,5%.

The changes in chemical structure of residual lignin in reed kraft pulp after treatment with a white rot fungus,Panus conchatus have been investigated in the present paper.

Bài báo này đã nghiên cứu những thay đổi về cấu trúc hóa học của lignin còn lại trong bột giấy kraft làm từ cây sậy sau khi xử lý bằng nấm mục trắng, Panus conchatus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay