ktm

[Mỹ]/ˌkeɪ tiː ˈɛm/
[Anh]/ˌkeɪ tiː ˈɛm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Módulo Vận Chuyển Khóa (một module chuyển hoặc vận chuyển các khóa mật mã trong hệ thống tính toán).
n. Módulo Vận Chuyển Khóa; một thành phần chuyển khóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

ride ktm

đi ktm

riding ktm

đi xe ktm

bought a ktm

đã mua một chiếc ktm

sell my ktm

bán chiếc ktm của tôi

ktm parts

phụ tùng ktm

ktm bike

xe máy ktm

ktm bikes

xe máy ktm

ktm rider

tay đua ktm

ktm riders

tay đua ktm

love my ktm

thích chiếc ktm của tôi

Câu ví dụ

i bought a ktm motorcycle last weekend.

Tôi đã mua một chiếc xe máy KTM vào cuối tuần trước.

he rides his ktm motorcycle to work every day.

Anh ấy đi xe máy KTM đến làm việc mỗi ngày.

she is saving money for a new ktm bike.

Cô ấy đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe máy KTM mới.

they took the ktm motorcycle on a long road trip.

Họ đã đi xe máy KTM trên một chuyến đi đường dài.

the ktm motorcycle needs a quick oil change.

Chiếc xe máy KTM cần thay dầu nhanh chóng.

i booked a ktm service appointment for tomorrow morning.

Tôi đã đặt lịch hẹn bảo dưỡng KTM cho sáng mai.

we replaced the ktm brake pads before the race.

Chúng tôi đã thay má phanh KTM trước cuộc đua.

he ordered ktm spare parts online.

Anh ấy đã đặt mua phụ tùng KTM trực tuyến.

the ktm engine starts easily even in cold weather.

Động cơ KTM khởi động dễ dàng ngay cả khi trời lạnh.

she upgraded the ktm suspension for better handling.

Cô ấy đã nâng cấp hệ thống treo KTM để xử lý tốt hơn.

they joined a ktm racing team this season.

Họ đã tham gia một đội đua KTM mùa này.

i wore my ktm helmet and gloves for safety.

Tôi đã đội mũ bảo hiểm và đeo găng tay KTM để đảm bảo an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay