kuru

[Mỹ]/ˈkjʊəruː/
[Anh]/ˈkʊru/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bệnh thoái hóa thần kinh gây tử vong do nhiễm prion, liên quan đến việc ăn thịt người ở New Guinea
Word Forms
số nhiềukurus

Cụm từ & Cách kết hợp

kuru meat

thịt kuru

kuru disease

bệnh kuru

kuru symptoms

triệu chứng của kuru

kuru research

nghiên cứu về kuru

kuru transmission

lây truyền kuru

kuru outbreak

đại dịch kuru

kuru culture

văn hóa kuru

kuru cases

các trường hợp kuru

kuru prion

prion kuru

kuru studies

các nghiên cứu về kuru

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay